renewal

[Mỹ]/rɪˈnjuːəl/
[Anh]/rɪˈnuːəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tái xây dựng; sự trẻ hóa.
Word Forms
số nhiềurenewals

Cụm từ & Cách kết hợp

renewal of contract

gia hạn hợp đồng

renewal of subscription

gia hạn đăng ký

renewal notice

thông báo gia hạn

renewal fee

phí gia hạn

renewal process

quy trình gia hạn

renewal date

ngày gia hạn

urban renewal

cải tạo đô thị

renewal of equipment

gia hạn thiết bị

Câu ví dụ

a renewal of hostilities.

một sự nối lại của các hành động thù địch.

an urban renewal programme in the city centre

một chương trình đổi mới đô thị ở trung tâm thành phố.

his contract is up for renewal in June.

hợp đồng của anh ấy có thời hạn gia hạn vào tháng Sáu.

Now our urban renewal usually adopts large-scale renewal mode that austerely challenge social justice.

Bây giờ, công trình đô thị của chúng tôi thường áp dụng phương thức đổi mới quy mô lớn, thách thức nghiêm khắc về công bằng xã hội.

Her contract is coming up for renewal in the autumn.

hợp đồng của cô ấy có thời hạn gia hạn vào mùa thu.

Easter eggs symbolize the renewal of life.

Trứng Phục sinh tượng trưng cho sự tái sinh của cuộc sống.

urban architectural renewal that prognosticates a social and cultural renaissance.

sự đổi mới kiến trúc đô thị dự báo một cuộc đổi mới xã hội và văn hóa.

your new sum insured is shown on your renewal notice.

mức bảo hiểm mới của bạn được hiển thị trên thông báo gia hạn của bạn.

Other people seek the mountains for renewal of their inner lives.

Những người khác tìm đến núi để đổi mới cuộc sống bên trong của họ.

Their accidental meeting led to a renewal of their acquaintance. It can also mean subordinate or nonessential:

Cuộc gặp gỡ tình cờ của họ đã dẫn đến việc nối lại mối quan hệ. Nó cũng có thể có nghĩa là thứ cấp hoặc không cần thiết:

It is renewal product of old pelleter series and has replaced imported product.Orders are welcome!

Đây là sản phẩm đổi mới của dòng máy sản xuất viên cũ và đã thay thế sản phẩm nhập khẩu. Đơn đặt hàng được chào đón!

It is a more safe and affordable alternative to skin renewal treatments such as chemical peels, laser peels or blast Microdermabrasion.

Đây là một lựa chọn an toàn và giá cả phải chăng hơn so với các phương pháp điều trị trẻ hóa da như tẩy da hóa bằng hóa chất, tẩy da hóa bằng laser hoặc Microdermabrasion.

There are several pruning methods for Hippophae rhamnoides L. forests, namely, heading-back cut, thinning-out cut, shortening cut, renewal cut, watershoot pruning, etc.

Có một số phương pháp cắt tỉa cho rừng Hippophae rhamnoides L., cụ thể là cắt lấp lại, cắt tỉa, cắt ngắn, cắt tạo lại, cắt tỉa chồi nước, v.v.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay