left-hand side
bên trái
left-hand man
tay trái của
left-handed person
người tả xung
left-hand drive
lái bên trái
left-hand corner
góc trái
left-hand turn
rẽ trái
left-handed writer
người tả xung viết chữ
left-hand rule
quy tắc bên trái
left-hand image
hình ảnh bên trái
he's left-hand dominant and bats left-handed.
anh ấy thuận tay trái và đánh bóng bằng tay trái.
she's a left-hand drive country, so remember to steer carefully.
đó là một quốc gia đi xe bên tay trái, vì vậy hãy nhớ lái xe cẩn thận.
the left-hand side of the road is for incoming traffic.
phía bên trái của đường dành cho xe cộ đi vào.
he wrote his name in large letters on the left-hand corner of the page.
anh ấy đã viết tên mình bằng chữ lớn ở góc trái của trang.
the restaurant is on the left-hand side of the street, near the park.
nhà hàng nằm ở phía bên trái đường, gần công viên.
she held the pen in her left-hand and started to sketch.
cô ấy cầm bút trong tay trái và bắt đầu phác thảo.
the left-hand menu offers a selection of vegetarian dishes.
thực đơn bên trái cung cấp một lựa chọn các món ăn chay.
he prefers to use his left-hand for writing and drawing.
anh ấy thích sử dụng tay trái để viết và vẽ.
the building's entrance is on the left-hand side of the complex.
khi vực vào của tòa nhà nằm ở phía bên trái của khu phức hợp.
keep to the left-hand lane when overtaking on the highway.
giữ làn đường bên trái khi vượt trên đường cao tốc.
the left-hand image shows the before and after results.
hình ảnh bên trái cho thấy kết quả trước và sau.
left-hand side
bên trái
left-hand man
tay trái của
left-handed person
người tả xung
left-hand drive
lái bên trái
left-hand corner
góc trái
left-hand turn
rẽ trái
left-handed writer
người tả xung viết chữ
left-hand rule
quy tắc bên trái
left-hand image
hình ảnh bên trái
he's left-hand dominant and bats left-handed.
anh ấy thuận tay trái và đánh bóng bằng tay trái.
she's a left-hand drive country, so remember to steer carefully.
đó là một quốc gia đi xe bên tay trái, vì vậy hãy nhớ lái xe cẩn thận.
the left-hand side of the road is for incoming traffic.
phía bên trái của đường dành cho xe cộ đi vào.
he wrote his name in large letters on the left-hand corner of the page.
anh ấy đã viết tên mình bằng chữ lớn ở góc trái của trang.
the restaurant is on the left-hand side of the street, near the park.
nhà hàng nằm ở phía bên trái đường, gần công viên.
she held the pen in her left-hand and started to sketch.
cô ấy cầm bút trong tay trái và bắt đầu phác thảo.
the left-hand menu offers a selection of vegetarian dishes.
thực đơn bên trái cung cấp một lựa chọn các món ăn chay.
he prefers to use his left-hand for writing and drawing.
anh ấy thích sử dụng tay trái để viết và vẽ.
the building's entrance is on the left-hand side of the complex.
khi vực vào của tòa nhà nằm ở phía bên trái của khu phức hợp.
keep to the left-hand lane when overtaking on the highway.
giữ làn đường bên trái khi vượt trên đường cao tốc.
the left-hand image shows the before and after results.
hình ảnh bên trái cho thấy kết quả trước và sau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay