right-hand

[Mỹ]/ˌraɪtˈhænd/
[Anh]/ˌraɪtˈhænd/

Dịch

adj. của hoặc liên quan đến bên phải; được thực hiện bởi tay phải; trên hoặc liên quan đến phía bên phải; trợ lý hiệu quả hoặc đáng tin cậy.

Cụm từ & Cách kết hợp

right-hand man

người cánh tay phải

right-hand side

bên phải

right-hand corner

góc phải

right-hand drive

lái xe bên phải

right-hand turn

rẽ phải

on the right-hand

ở bên phải

right-hand side of

bên phải của

my right-hand

bên phải của tôi

right-hand person

người bên phải

right-hand experience

kinh nghiệm bên phải

Câu ví dụ

he's a right-hand man for the ceo, handling all major projects.

anh ấy là người hỗ trợ đắc lực của giám đốc điều hành, phụ trách tất cả các dự án lớn.

she's a right-hand woman to the director, assisting with daily operations.

cô ấy là người hỗ trợ đắc lực của giám đốc, giúp đỡ trong các hoạt động hàng ngày.

the sailor gripped the railing with his right-hand for balance.

thủy thủ nắm lấy lan can bằng tay phải để giữ thăng bằng.

he's a right-hand drive car, common in the uk and japan.

đó là một chiếc xe có vô lăng bên phải, phổ biến ở Anh và Nhật Bản.

she wrote the address with her right-hand, carefully checking the numbers.

cô ấy viết địa chỉ bằng tay phải, cẩn thận kiểm tra các con số.

he held the microphone in his right-hand during the presentation.

anh ấy cầm micro bằng tay phải trong suốt buổi thuyết trình.

the guitarist played a complex riff with his right-hand.

người chơi guitar đã chơi một đoạn riff phức tạp bằng tay phải.

she steered the boat with her right-hand on the tiller.

cô ấy điều khiển thuyền bằng tay phải trên bánh lái.

he shook my hand with his right-hand, a firm and friendly gesture.

anh ấy bắt tay tôi bằng tay phải, một cử chỉ chắc chắn và thân thiện.

the tennis player swung the racket with his right-hand.

người chơi quần vợt vung vợt bằng tay phải.

he always carries a pen in his right-hand pocket.

anh ấy luôn mang một cây bút trong túi phải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay