lengtheners

[Mỹ]/ˈlɛŋθənə/
[Anh]/ˈlɛŋθənər/

Dịch

n. một thiết bị hoặc công cụ được sử dụng để tăng chiều dài

Cụm từ & Cách kết hợp

cable lengthener

kéo dài cáp

wire lengthener

kéo dài dây

lengthener tool

dụng cụ kéo dài

lengthener device

thiết bị kéo dài

lengthener adapter

bộ chuyển đổi kéo dài

hose lengthener

kéo dài ống

lengthener connector

đầu nối kéo dài

lengthener cable

cáp kéo dài

pipe lengthener

kéo dài ống dẫn

line lengthener

kéo dài đường dây

Câu ví dụ

the lengthener is used to extend the cable.

kéo dài cáp sử dụng bộ phận kéo dài.

she bought a lengthener for her dress.

Cô ấy đã mua một bộ phận kéo dài cho chiếc váy của mình.

the lengthener can help adjust the fit of the pants.

Bộ phận kéo dài có thể giúp điều chỉnh độ vừa vặn của quần.

he used a lengthener to reach the top shelf.

Anh ấy đã sử dụng một bộ phận kéo dài để với tới ngăn trên cùng.

the lengthener makes it easier to connect the two wires.

Bộ phận kéo dài giúp dễ dàng kết nối hai dây hơn.

we need a lengthener for the garden hose.

Chúng tôi cần một bộ phận kéo dài cho ống tưới vườn.

a lengthener was added to the project to increase efficiency.

Một bộ phận kéo dài đã được thêm vào dự án để tăng hiệu quả.

the lengthener helped to create a more comfortable seating arrangement.

Bộ phận kéo dài đã giúp tạo ra một bố cục chỗ ngồi thoải mái hơn.

using a lengthener can prevent strain on your back.

Sử dụng bộ phận kéo dài có thể giúp ngăn ngừa căng thẳng ở lưng của bạn.

the lengthener allowed for more flexibility in the design.

Bộ phận kéo dài cho phép có nhiều sự linh hoạt hơn trong thiết kế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay