contraction

[Mỹ]/kən'trækʃ(ə)n/
[Anh]/kən'trækʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động của tử cung co lại trong quá trình sinh nở; hành động trở nên nhỏ hơn hoặc ngắn hơn; một hình thức rút gọn của một từ hoặc cụm từ.
Word Forms
số nhiềucontractions

Cụm từ & Cách kết hợp

muscle contraction

co cơ

contraction of time

co rút thời gian

economic contraction

co rút kinh tế

contraction ratio

tỷ lệ co rút

uterine contraction

co bóp tử cung

thermal contraction

co rút nhiệt

contraction stress

ứng suất co rút

volume contraction

co rút thể tích

contraction joint

khớp co giãn

Câu ví dụ

is a contraction of “will not”.“won't”

là một sự rút gọn của “will not”.“won't”

neurons control the contraction of muscles.

các nơ-ron điều khiển sự co của cơ.

the general contraction of the industry did further damage to morale.

sự co lại chung của ngành công nghiệp đã gây thêm thiệt hại cho tinh thần.

Contraction of the timbers left gaps in the fence.

Sự co lại của các thanh gỗ đã để lại khoảng trống trong hàng rào.

Contractions are much more common in speech than in writing.

Sự co lại phổ biến hơn nhiều trong lời nói so với văn viết.

The forces of expansion are balanced by forces of contraction.

Các lực giãn nở được cân bằng bởi các lực co lại.

Correct treatment of plate thermal epeirogeny shows the previous wholly-vertical contraction/expansion requirement to be erroneous.

Xử lý đúng cách hiện tượng epeirogeny nhiệt bản đĩa cho thấy yêu cầu trước đây về sự co lại/giãn nở hoàn toàn theo phương thẳng đứng là sai.

It is well established that the cardial contraction is initiated when an action potential depolarizes the sarcolemma.

Đã được chứng minh rõ ràng rằng sự co thắt tim bắt đầu khi một điện thế hoạt động khử cực màng tế bào.

The Calcium pump takes an important part in intracellular calcium homeostasis.It's well know that calcium is concerned with muscle contraction, nerve conduction and emiocytosis.

Bơm canxi đóng một vai trò quan trọng trong quá trình điều hòa nồng độ canxi nội bào. Ai cũng biết rằng canxi liên quan đến sự co cơ, dẫn truyền thần kinh và thực bào.

Objective:To study and introduce a new manometric method to determine the pressure during contraction and relaxation of isolated smooth muscle from trachea of guinea pig.

Mục tiêu: Nghiên cứu và giới thiệu một phương pháp manometric mới để xác định áp suất trong quá trình co và giãn của cơ trơn biệt lập từ khí quản của lợn guinea.

In this paper, The plan of stage diversion by contraction river bed in the construction of dam body of Baisa Reservior is introduced.

Trong bài báo này, kế hoạch chuyển hướng giai đoạn bằng cách co lại lòng sông trong quá trình xây dựng thân đập của Baisa Reservior được giới thiệu.

The conceptual departure point of "Cremaster"is the male cremaster muscle, which controls testicular contractions in response to external stimuli.

Điểm khởi đầu khái niệm của

In the two years since the housing bust started in earnest, the contraction in homebuilding has taken around one percentage point a year of GDP growth.

Trong hai năm kể từ khi cuộc khủng hoảng bất động sản bắt đầu nghiêm trọng, sự co lại trong xây dựng nhà ở đã chiếm khoảng một điểm phần trăm mỗi năm của tăng trưởng GDP.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay