lengthwise

[Mỹ]/'leŋθwaɪz/
[Anh]/'lɛŋθ,waɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo hướng chiều dài của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

cut lengthwise

cắt theo chiều dài

positioned lengthwise

vị trí theo chiều dài

fold lengthwise

gấp theo chiều dài

Câu ví dụ

Method of history analysis and compare analysis are adopted in this paper to discuss the contract interpretation system in private law in lengthwise and breadthwise.

Trong bài báo này, phương pháp phân tích lịch sử và phân tích so sánh được áp dụng để thảo luận về hệ thống giải thích hợp đồng trong luật tư theo chiều dài và chiều rộng.

Cut the fabric lengthwise to make the dress.

Cắt vải theo chiều dài để làm váy.

The bookshelf was assembled lengthwise along the wall.

Tủ sách được lắp ráp theo chiều dài dọc theo tường.

She folded the paper lengthwise before putting it in the envelope.

Cô ấy gấp giấy tờ theo chiều dài trước khi bỏ vào phong bì.

The carpenter nailed the boards lengthwise to build the fence.

Thợ mộc đóng các tấm ván lại với nhau theo chiều dài để làm hàng rào.

The snake slithered lengthwise along the tree trunk.

Con rắn luồn dài theo chiều dài thân cây.

The farmer planted the seeds lengthwise in the furrows.

Người nông dân gieo hạt theo chiều dài trong các rãnh.

She arranged the pencils lengthwise on the desk.

Cô ấy sắp xếp bút chì theo chiều dài trên bàn.

The ribbon was tied lengthwise around the gift box.

Dây ruy-băng được cột theo chiều dài quanh hộp quà.

He cut the vegetables lengthwise for the stir-fry dish.

Anh ấy cắt rau theo chiều dài cho món xào.

The road stretched lengthwise through the countryside.

Con đường trải dài theo chiều dài qua vùng nông thôn.

Ví dụ thực tế

So, what I'll do is I'll just cut the banana in half lengthwise like this.

Vậy, tôi sẽ cắt quả chuối làm đôi theo chiều dài như thế này.

Nguồn: Make healthy meals with Jamie.

Step 1, grab a sheet of paper and fold it in half, lengthwise.

Bước 1, lấy một tờ giấy và gấp làm đôi theo chiều dài.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

Uniformly, these people experienced weightlessness and the sensation that their bodies were being stretched lengthwise.

Nhiều người đã trải qua cảm giác mất trọng lực và cảm giác cơ thể bị kéo giãn theo chiều dài một cách đồng đều.

Nguồn: Master TOEFL Vocabulary in 7 Days

All trilobites had three lengthwise lobes, but building off the same basic components, they varied greatly.

Tất cả các kỷ đệ tam đều có ba thùy theo chiều dài, nhưng dựa trên cùng một thành phần cơ bản, chúng khác nhau rất nhiều.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

So, you have to cut the fabric lengthwise; not widthwise.

Vậy, bạn phải cắt vải theo chiều dài; không phải theo chiều ngang.

Nguồn: Engvid-Adam Course Collection

But you're going to trim them and cut them in half lengthwise.

Nhưng bạn sẽ cắt tỉa chúng và cắt đôi theo chiều dài.

Nguồn: Art of Cooking Guide

Next fold each stack in half lengthwise.

Tiếp theo, hãy gấp mỗi chồng thành hai lần theo chiều dài.

Nguồn: L04-02 Section "Fun at Kids Central" Episode 84

Poke two holes in the plastic along the dowel that goes across the kite lengthwise.

Đục hai lỗ trên nhựa dọc theo thanh chống ngang thân máy bay giấy theo chiều dài.

Nguồn: Children's Science Show

10 ounces of cherry tomatoes that have been sliced lengthwise.

10 ounce cà chua cherry đã được cắt theo chiều dài.

Nguồn: What to eat at Christmas?

We then pierce lengthwise so that skewers can be inserted into each darning egg.

Sau đó, chúng tôi đâm xuyên theo chiều dài để có thể cắm tăm vào mỗi quả trứng vá.

Nguồn: Art of Cooking Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay