lesbians

[Mỹ]/[ˈlezɪənz]/
[Anh]/[ˈlezɪənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhóm phụ nữ bị thu hút bởi phụ nữ khác; phụ nữ đồng tính nữ; Một người phụ nữ bị thu hút bởi phụ nữ khác; một người đồng tính nữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

lesbians dating

Vietnamese_translation

supporting lesbians

Vietnamese_translation

lesbian community

Vietnamese_translation

lesbian rights

Vietnamese_translation

meet lesbians

Vietnamese_translation

lesbian couple

Vietnamese_translation

attracting lesbians

Vietnamese_translation

lesbian friends

Vietnamese_translation

lesbian bars

Vietnamese_translation

becoming lesbians

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

many lesbians are passionate about lgbtq+ rights and equality.

Nhiều người đồng tính nữ rất nhiệt tình với quyền và sự bình đẳng của LGBTQ+.

the film featured a complex and nuanced portrayal of lesbians.

Bộ phim có một sự thể hiện phức tạp và tinh tế về những người đồng tính nữ.

she identifies as a lesbian and is proud of her sexual orientation.

Cô ấy tự nhận mình là người đồng tính nữ và tự hào về xu hướng tình dục của mình.

the support group provided a safe space for lesbians to share their experiences.

Nhóm hỗ trợ cung cấp một không gian an toàn cho những người đồng tính nữ chia sẻ kinh nghiệm của họ.

some lesbians face discrimination and prejudice in their communities.

Một số người đồng tính nữ phải đối mặt với sự phân biệt đối xử và định kiến trong cộng đồng của họ.

the study examined the mental health challenges faced by lesbians.

Nghiên cứu đã xem xét những thách thức về sức khỏe tinh thần mà những người đồng tính nữ phải đối mặt.

she is openly lesbian and advocates for lgbtq+ visibility.

Cô ấy là người đồng tính nữ công khai và ủng hộ sự công khai của LGBTQ+.

the novel explores the romantic relationships between two lesbians.

Tiểu thuyết khám phá những mối quan hệ tình cảm giữa hai người phụ nữ đồng tính nữ.

the organization works to empower lesbians and fight for their rights.

Tổ chức làm việc để trao quyền cho phụ nữ đồng tính nữ và đấu tranh cho quyền lợi của họ.

she found a loving and supportive partner among other lesbians.

Cô ấy đã tìm thấy một người bạn đời yêu thương và hỗ trợ trong số những người đồng tính nữ khác.

the event celebrated the diversity and experiences of lesbians.

Sự kiện tôn vinh sự đa dạng và kinh nghiệm của những người đồng tính nữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay