same-sex couple
đôi đồng tính
same-sex marriage
hôn nhân đồng giới
same-sex attraction
thích thu cùng giới
same-sex relationship
mối quan hệ đồng tính
same-sex partner
người bạn đời đồng tính
same-sex attracted
thu hút bởi người đồng giới
same-sex individuals
những người đồng tính
same-sex feelings
cảm xúc đồng tính
same-sex couple's
của cặp đôi đồng tính
same-sex adoption
cử tri đồng tính
the company has a same-sex couple adoption policy.
công ty có chính sách nhận con nuôi của các cặp đôi đồng giới.
there's growing support for same-sex marriage rights.
có sự ủng hộ ngày càng tăng đối với quyền kết hôn đồng giới.
he identifies as same-sex attracted.
anh tự nhận mình là người bị thu hút bởi người đồng giới.
the study examined same-sex relationships in detail.
nghiên cứu đã xem xét chi tiết các mối quan hệ đồng giới.
they are a same-sex couple living in london.
họ là một cặp đôi đồng giới sống ở luân đôn.
the debate around same-sex parenting continues.
cuộc tranh luận về nuôi dạy con cái bởi các cặp đôi đồng giới vẫn tiếp diễn.
she is a strong advocate for same-sex equality.
cô là một người ủng hộ mạnh mẽ bình đẳng đồng giới.
the film portrays a complex same-sex romance.
phim khắc họa một mối tình lãng mạn đồng giới phức tạp.
he came out as same-sex to his family.
anh đã công khai giới tính đồng giới với gia đình.
the school has a same-sex student support group.
trường có một nhóm hỗ trợ học sinh đồng giới.
there's a vibrant same-sex community in the city.
có một cộng đồng đồng giới sôi động trong thành phố.
same-sex couple
đôi đồng tính
same-sex marriage
hôn nhân đồng giới
same-sex attraction
thích thu cùng giới
same-sex relationship
mối quan hệ đồng tính
same-sex partner
người bạn đời đồng tính
same-sex attracted
thu hút bởi người đồng giới
same-sex individuals
những người đồng tính
same-sex feelings
cảm xúc đồng tính
same-sex couple's
của cặp đôi đồng tính
same-sex adoption
cử tri đồng tính
the company has a same-sex couple adoption policy.
công ty có chính sách nhận con nuôi của các cặp đôi đồng giới.
there's growing support for same-sex marriage rights.
có sự ủng hộ ngày càng tăng đối với quyền kết hôn đồng giới.
he identifies as same-sex attracted.
anh tự nhận mình là người bị thu hút bởi người đồng giới.
the study examined same-sex relationships in detail.
nghiên cứu đã xem xét chi tiết các mối quan hệ đồng giới.
they are a same-sex couple living in london.
họ là một cặp đôi đồng giới sống ở luân đôn.
the debate around same-sex parenting continues.
cuộc tranh luận về nuôi dạy con cái bởi các cặp đôi đồng giới vẫn tiếp diễn.
she is a strong advocate for same-sex equality.
cô là một người ủng hộ mạnh mẽ bình đẳng đồng giới.
the film portrays a complex same-sex romance.
phim khắc họa một mối tình lãng mạn đồng giới phức tạp.
he came out as same-sex to his family.
anh đã công khai giới tính đồng giới với gia đình.
the school has a same-sex student support group.
trường có một nhóm hỗ trợ học sinh đồng giới.
there's a vibrant same-sex community in the city.
có một cộng đồng đồng giới sôi động trong thành phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay