leucism

[Mỹ]/[ˈljuːsɪz(ə)m]/
[Anh]/[ˈluːsɪz(ə)m]/

Dịch

n. một tình trạng di truyền hiếm gặp ở động vật trong đó sắc tố bị giảm hoặc vắng hẳn, dẫn đến vẻ ngoài trắng hoặc nhợt nhạt; tình trạng có sắc tố giảm hoặc vắng hẳn.

Cụm từ & Cách kết hợp

leucism in animals

chứng trạng leucism ở động vật

displaying leucism

thể hiện leucism

leucism bird

chim có leucism

with leucism

có leucism

leucism effect

hiệu ứng leucism

caused by leucism

do leucism gây ra

leucism pattern

mẫu leucism

leucism cases

các trường hợp leucism

leucism gene

gen leucism

leucism coloration

màu sắc leucism

Câu ví dụ

the bird's leucism gave it a striking, pale appearance.

Chứng leucism của con chim đã khiến nó có vẻ ngoài nhạt nhẽo và ấn tượng.

researchers are studying the genetic basis of leucism in various animals.

Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cơ sở di truyền của leucism ở nhiều loài động vật khác nhau.

leucism is different from albinism, as some pigment remains.

Leucism khác với chứng bạch tạng, vì vẫn còn một số sắc tố.

we observed a leucistic fox during our wildlife survey.

Chúng tôi đã quan sát một con cáo leucism trong cuộc khảo sát đời sống hoang dã của mình.

the leucistic deer stood out against the green forest backdrop.

Con nai leucism nổi bật trên nền rừng xanh.

genetic mutations can lead to the development of leucism.

Các đột biến gen có thể dẫn đến sự phát triển của leucism.

the prevalence of leucism varies across different species.

Tỷ lệ phổ biến của leucism thay đổi tùy theo loài.

leucism doesn't always impact an animal's health significantly.

Leucism không luôn ảnh hưởng đáng kể đến sức khỏe của một loài động vật.

photographs of leucistic animals often go viral online.

Các bức ảnh về loài động vật leucism thường lan truyền nhanh chóng trên mạng.

the unusual coloration due to leucism made the squirrel a curiosity.

Màu sắc bất thường do leucism gây ra đã khiến con sóc trở thành một hiện tượng lạ.

scientists are investigating the adaptive significance of leucism.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu ý nghĩa thích nghi của leucism.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay