liberally

[Mỹ]/'libərəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. hào phóng, công bằng, tự do

Cụm từ & Cách kết hợp

act liberally

hành động hào phóng

speak liberally

nói một cách hào phóng

live liberally

sống một cách hào phóng

Câu ví dụ

forage liberally on the country

ăn tìm kiếm tự do trên đất nước

provide liberally for one's family

cung cấp hào phóng cho gia đình của một người

He subscribed liberally to charities.

Anh ấy đăng ký hào phóng cho các tổ chức từ thiện.

His clothes were liberally spattered with mud.

Quần áo của anh ấy bị văng bùn một cách hào phóng.

his conversation is seasoned liberally with exclamation points and punch lines.

cuộc trò chuyện của anh ấy được thêm vào một cách hào phóng các dấu chấm than và những câu đùa.

This unique formula are oil free and sunblock. Apply on the skin liberally, waterproof, Sweatproof, and PABA-free formula. Suitable for all skin types and child skin.

Công thức độc đáo này không chứa dầu và là kem chống nắng. Thoa lên da một cách hào phóng, không thấm nước, không thấm mồ hôi và không chứa PABA. Phù hợp với tất cả các loại da và da trẻ em.

This spray quickly relieve dryness while creating a lasting barrier on skin, unique formula are oil free and sunblock. Apply on the skin liberally, waterproof, sweatproof, and PABA-free formula.

Xịt này nhanh chóng làm giảm tình trạng khô da đồng thời tạo lớp bảo vệ bền vững trên da, công thức độc đáo không chứa dầu và có khả năng chống nắng. Thoa đều lên da, không thấm nước, không thấm mồ hôi và không chứa PABA.

Ví dụ thực tế

Her family and friends administered comfort and commendation liberally.

Gia đình và bạn bè của cô ấy đã ban phát sự an ủi và khen ngợi một cách hào phóng.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

Colourful and episodic, " Pomeranski" scatters its stories liberally.

Màu sắc và mang tính sử thi, "Pomeranski" rải rác những câu chuyện của nó một cách hào phóng.

Nguồn: The Economist (Summary)

STEP 2 Lubricate your finger and the ring liberally with hand lotion, petroleum jelly, cooking oil, or soap.

BƯỚC 2 Thoa một cách hào phóng lên ngón tay và nhẫn của bạn với kem dưỡng da tay, sáp dầu mỡ động vật, dầu ăn hoặc xà phòng.

Nguồn: Beauty and Fashion English

This well flows liberally into all the others.

Giếng này chảy một cách hào phóng vào tất cả các giếng khác.

Nguồn: Collection of Speeches by the British Royal Family

They tell you to " apply liberally, " but what does that actually mean?

Họ bảo bạn "thoa một cách hào phóng", nhưng điều đó thực sự có nghĩa là gì?

Nguồn: Popular Science Essays

And I often say to my students, I don't care if you are conservative or you are liberally.

Và tôi thường nói với sinh viên của mình, tôi không quan tâm nếu bạn là người bảo thủ hay người tự do.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

If you just look at the health aspect, we have opened up too liberally.

Nếu bạn chỉ nhìn vào khía cạnh sức khỏe, chúng ta đã mở ra quá hào phóng.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2020 Collection

A lot of different government agencies that are really taking steps to make sure that these drugs are used much less liberally.

Nhiều cơ quan chính phủ khác nhau đang thực sự thực hiện các bước để đảm bảo rằng những loại thuốc này được sử dụng ít hơn nhiều so với trước.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

The word is applied too liberally.

Từ này được áp dụng quá hào phóng.

Nguồn: My channel

Then, liberally sprinkle on your topping mix.

Sau đó, rắc một cách hào phóng lên hỗn hợp phủ của bạn.

Nguồn: Healthy food

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay