conservatively

[Mỹ]/kən'sə:vətivli/
[Anh]/kənˈsə..vətɪvlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách thận trọng và khôn ngoan, theo cách bảo tồn.

Cụm từ & Cách kết hợp

portrayed conservatively

được thể hiện một cách thận trọng

invest conservatively

đầu tư một cách thận trọng

dress conservatively

mặc quần áo một cách kín đáo

Câu ví dụ

the yacht is well proportioned and conservatively styled.

du thuyền được thiết kế với tỷ lệ tốt và kiểu dáng bảo thủ.

It is conservatively estimated that not less than half a million people died in the famine.

Ước tính một cách thận trọng rằng không ít hơn 500.000 người đã chết trong nạn đói.

She estimated the cost conservatively to avoid any budget overruns.

Cô ấy ước tính chi phí một cách thận trọng để tránh vượt quá ngân sách.

He dressed conservatively for the job interview.

Anh ấy ăn mặc bảo thủ cho buổi phỏng vấn xin việc.

The company values conservatively estimated the worth of the antique furniture.

Các ước tính bảo thủ của công ty về giá trị đồ nội thất cổ đã được đưa ra.

She invested conservatively in low-risk stocks.

Cô ấy đầu tư một cách thận trọng vào cổ phiếu có rủi ro thấp.

The architect designed the building conservatively to blend in with the historic neighborhood.

Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà một cách thận trọng để hòa nhập với khu phố lịch sử.

The team played conservatively to protect their lead.

Đội đã chơi một cách thận trọng để bảo vệ lợi thế của họ.

He estimates his expenses conservatively to ensure he doesn't overspend.

Anh ấy ước tính chi phí của mình một cách thận trọng để đảm bảo không tiêu quá nhiều.

The government's budget projections are always done conservatively.

Các dự báo ngân sách của chính phủ luôn được thực hiện một cách thận trọng.

She dressed conservatively for the formal event.

Cô ấy ăn mặc bảo thủ cho buổi sự kiện trang trọng.

The company approached the merger conservatively to minimize risks.

Công ty tiếp cận vụ sáp nhập một cách thận trọng để giảm thiểu rủi ro.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay