liberals

[Mỹ]/ˈlɪbərəlz/
[Anh]/ˈlɪbərəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người ủng hộ cải cách xã hội, chính trị hoặc tôn giáo; thành viên của Đảng Tự do Anh trước đây; những cá nhân khoan dung và cởi mở.

Cụm từ & Cách kết hợp

liberals unite

tự do đoàn kết

liberals debate

tự do tranh luận

liberals support

tự do ủng hộ

liberals oppose

tự do phản đối

liberals advocate

tự do ủng hộ

liberals rally

tự do biểu tình

liberals challenge

tự do thách thức

liberals promote

tự do quảng bá

liberals influence

tự do gây ảnh hưởng

liberals campaign

tự do vận động

Câu ví dụ

many liberals advocate for social justice and equality.

Nhiều người theo chủ nghĩa tự do ủng hộ công bằng xã hội và bình đẳng.

liberals often support environmental protection initiatives.

Những người theo chủ nghĩa tự do thường ủng hộ các sáng kiến ​​bảo vệ môi trường.

in recent elections, liberals have gained significant influence.

Trong các cuộc bầu cử gần đây, những người theo chủ nghĩa tự do đã đạt được ảnh hưởng đáng kể.

some liberals believe in universal healthcare for all citizens.

Một số người theo chủ nghĩa tự do tin vào việc chăm sóc sức khỏe toàn dân cho tất cả mọi người.

liberals often push for progressive taxation policies.

Những người theo chủ nghĩa tự do thường thúc đẩy các chính sách thuế lũy tiến.

many liberals are concerned about climate change and its impacts.

Nhiều người theo chủ nghĩa tự do lo ngại về biến đổi khí hậu và tác động của nó.

liberals advocate for the rights of marginalized communities.

Những người theo chủ nghĩa tự do ủng hộ quyền của các cộng đồng bị gạt ra ngoài.

some liberals are critical of government surveillance practices.

Một số người theo chủ nghĩa tự do chỉ trích các hoạt động giám sát của chính phủ.

liberals often emphasize the importance of education reform.

Những người theo chủ nghĩa tự do thường nhấn mạnh tầm quan trọng của cải cách giáo dục.

many liberals support immigration reform to help refugees.

Nhiều người theo chủ nghĩa tự do ủng hộ cải cách nhập cư để giúp đỡ người tị nạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay