libertinism

[Mỹ]/ˌlɪbəˈtiːnɪzəm/
[Anh]/ˌlɪbərˈtiːnɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.sự nuông chiều quá mức trong những thú vui giác quan; tự do tư tưởng, đặc biệt trong các vấn đề tôn giáo

Cụm từ & Cách kết hợp

libertinism and freedom

tự do và tự do phóng khoáng

embrace libertinism

chấp nhận chủ nghĩa tự do phóng khoáng

libertinism in society

chủ nghĩa tự do phóng khoáng trong xã hội

critique of libertinism

phê bình chủ nghĩa tự do phóng khoáng

libertinism as philosophy

chủ nghĩa tự do phóng khoáng như một triết học

libertinism versus morality

chủ nghĩa tự do phóng khoáng so với đạo đức

advocate libertinism

ủng hộ chủ nghĩa tự do phóng khoáng

libertinism in art

chủ nghĩa tự do phóng khoáng trong nghệ thuật

understanding libertinism

hiểu chủ nghĩa tự do phóng khoáng

libertinism and pleasure

chủ nghĩa tự do phóng khoáng và sự khoái lạc

Câu ví dụ

his libertinism often led him to make questionable choices.

chủ nghĩa tự do phóng túng của anh ấy thường khiến anh ấy đưa ra những lựa chọn đáng ngờ.

she embraced a lifestyle of libertinism, rejecting societal norms.

cô ấy chấp nhận một lối sống tự do phóng túng, bác bỏ các chuẩn mực xã hội.

the novel explores themes of libertinism and moral decay.

tiểu thuyết khám phá các chủ đề về chủ nghĩa tự do phóng túng và sự suy đồi đạo đức.

libertinism can often lead to a sense of emptiness.

chủ nghĩa tự do phóng túng thường có thể dẫn đến cảm giác trống rỗng.

his libertinism was a source of conflict in his relationships.

chủ nghĩa tự do phóng túng của anh ấy là nguồn xung đột trong các mối quan hệ của anh ấy.

they criticized his libertinism as irresponsible and reckless.

họ chỉ trích chủ nghĩa tự do phóng túng của anh ấy là vô trách nhiệm và liều lĩnh.

libertinism was a popular theme during the enlightenment.

chủ nghĩa tự do phóng túng là một chủ đề phổ biến trong thời kỳ khai sáng.

many artists of the time celebrated libertinism in their work.

nhiều nghệ sĩ thời đó đã ca ngợi chủ nghĩa tự do phóng túng trong tác phẩm của họ.

he often defended his libertinism as a form of personal freedom.

anh ấy thường bảo vệ chủ nghĩa tự do phóng túng của mình như một hình thức tự do cá nhân.

her libertinism was both admired and criticized by her peers.

chủ nghĩa tự do phóng túng của cô ấy vừa được ngưỡng mộ vừa bị chỉ trích bởi bạn bè của cô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay