lightroom

[Mỹ]/[ˈlaɪtrʊm]/
[Anh]/[ˈlaɪtrʊm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Adobe Lightroom Classic, một phần mềm chỉnh sửa ảnh; Một căn phòng có nhiều ánh sáng tự nhiên.; Phòng dùng cho chụp ảnh hoặc quay phim.

Cụm từ & Cách kết hợp

lightroom classic

Lightroom Classic

use lightroom

Sử dụng Lightroom

lightroom presets

Tùy chỉnh Lightroom

edit in lightroom

Sửa trong Lightroom

lightroom mobile

Lightroom di động

new lightroom

Lightroom mới

lightroom import

Import Lightroom

lightroom export

Xuất Lightroom

lightroom catalog

Kho Lightroom

lightroom cc

Lightroom CC

Câu ví dụ

i use lightroom to enhance my travel photos.

Tôi sử dụng Lightroom để làm nổi bật các bức ảnh du lịch của mình.

she edits her portraits in lightroom regularly.

Cô ấy thường xuyên chỉnh sửa chân dung của mình trong Lightroom.

he imports his raw files directly into lightroom.

Anh ấy nhập tệp RAW của mình trực tiếp vào Lightroom.

lightroom allows for precise color adjustments.

Lightroom cho phép điều chỉnh màu sắc chính xác.

i’m exporting my edited photos from lightroom.

Tôi đang xuất các bức ảnh đã chỉnh sửa từ Lightroom.

she created a custom lightroom preset for landscapes.

Cô ấy đã tạo một cài đặt tùy chỉnh của Lightroom dành cho phong cảnh.

he backs up his lightroom catalog frequently.

Anh ấy thường xuyên sao lưu thư viện Lightroom của mình.

lightroom’s masking tools are very useful.

Các công cụ che chắn của Lightroom rất hữu ích.

i’m learning new lightroom techniques online.

Tôi đang học các kỹ thuật mới của Lightroom trực tuyến.

she syncs her lightroom catalog across devices.

Cô ấy đồng bộ thư viện Lightroom của mình trên các thiết bị.

he organizes his photos within lightroom’s library.

Anh ấy sắp xếp các bức ảnh của mình trong thư viện Lightroom.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay