photo

[Mỹ]/'fəʊtəʊ/
[Anh]/ˈfoʊtoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình ảnh đã được ghi lại của một khoảnh khắc hoặc đối tượng.
Word Forms
số nhiềuphotos

Cụm từ & Cách kết hợp

Take a photo

Chụp ảnh

Photo album

album ảnh

Professional photographer

Nghệ sĩ nhiếp ảnh chuyên nghiệp

photo frame

khung ảnh

photo gallery

phòng trưng bày ảnh

group photo

Ảnh nhóm

photo shoot

Chụp ảnh

wedding photo

Ảnh cưới

photo studio

phòng chụp ảnh

take photo

Chụp ảnh

photo copy

sao chép ảnh

photo opportunity

cơ hội chụp ảnh

photo finish

kết thúc sít sao

photo diode

điốt quang

photo detector

máy dò ảnh

photo editor

trình chỉnh sửa ảnh

photo shop

Cửa hàng ảnh

Câu ví dụ

The photo is quite recent.

Bức ảnh khá mới.

have a photo taken with sb.

chụp ảnh với ai đó.

The photos belong in an album.

Những bức ảnh thuộc về trong một cuốn album.

party photos of animate socialites.

ảnh tiệc của những người nổi tiếng sống động.

he had had the photo framed.

anh ta đã có bức ảnh được đóng khung.

an old photo that might jog your memory.

một bức ảnh cũ có thể khơi gợi ký ức của bạn.

the photos rekindled memories.

những bức ảnh đã khơi lại những kỷ niệm.

Photo negatives smudge easily.

Phim ảnh dễ bị lem.

This is a photo of Mary with our house in the background.

Đây là bức ảnh của Mary với ngôi nhà của chúng tôi ở phía xa.

I came across these old photos recently.

Gần đây tôi đã tìm thấy những bức ảnh cũ này.

photo CD is used in medicine and data storage.

Đĩa ảnh được sử dụng trong y học và lưu trữ dữ liệu.

photos give their arguments an extra visual punch.

ảnh mang lại cho lập luận của họ một sức mạnh trực quan hơn.

Visitors finish the tour and take group photo with the FEH.

Du khách hoàn thành chuyến tham quan và chụp ảnh nhóm với FEH.

The photo calls up the story of my childhood.

Bức ảnh gợi lại câu chuyện về tuổi thơ của tôi.

There are many old photos hanging up in the room.

Có rất nhiều bức ảnh cũ treo trong phòng.

The photo was final proof of her husband’s infidelity.

Bức ảnh là bằng chứng cuối cùng về sự ngoại tình của chồng cô.

Those the catty's photoes .Cause i han't the camera , i take photoes by the mobilephone .It's so lovely!

Những bức ảnh của mèo. Vì tôi không có máy ảnh, tôi chụp ảnh bằng điện thoại. Thật tuyệt vời!

Ví dụ thực tế

" Photos, Dumbledore, photos! " cried Bagman excitedly.

" Ảnh, Dumbledore, ảnh!" Bagman reo lên đầy phấn khích.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Okay, okay, photo, photo! Everybody say, " Hiro."

Okay, okay, ảnh, ảnh! Mọi người hãy nói, " Hiro."

Nguồn: Big Hero 6

And they say they found nude photos there.

Và họ nói rằng họ đã tìm thấy những bức ảnh khỏa thân ở đó.

Nguồn: NPR News July 2019 Collection

She posted some stunning photos of Central Park.

Cô ấy đã đăng tải một số bức ảnh tuyệt đẹp về Central Park.

Nguồn: VOA Special November 2016 Collection

I see the photo of her in that costume everywhere.

Tôi thấy bức ảnh của cô ấy trong bộ trang phục đó ở khắp mọi nơi.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

I have three photos in my office.

Tôi có ba bức ảnh trong văn phòng của mình.

Nguồn: Duke University Open Course: Cook Interview

$1. You can get your photos instantly.

$1. Bạn có thể lấy ảnh ngay lập tức.

Nguồn: Conversation for Traveling Abroad: Sightseeing Edition

'I took a photo of your eyes.

'Tôi đã chụp một bức ảnh về đôi mắt của bạn.'

Nguồn: Interstellar Zoo (Difficulty Level 3)

See more places and take more photos.

Xem thêm nhiều địa điểm và chụp thêm nhiều ảnh.

Nguồn: PETS-1B Standard Tutorial

He can see his photos right away.

Anh ấy có thể xem ảnh của mình ngay lập tức.

Nguồn: Shanghai Education Edition Oxford Primary English (Starting from Grade 3) Sixth Grade Second Semester

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay