likelihoods

[Mỹ]/[ˈlaɪklɪdz]/
[Anh]/[ˈlaɪklɪdz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng xảy ra của điều gì đó
n., số nhiều những hoàn cảnh khiến điều gì đó có khả năng xảy ra; mức độ mà điều gì đó có khả năng xảy ra

Cụm từ & Cách kết hợp

assess likelihoods

đánh giá khả năng

consider likelihood

cân nhắc khả năng

increased likelihood

khả năng tăng lên

likelihoods remain

khả năng vẫn còn

exploring likelihood

khám phá khả năng

high likelihood

khả năng cao

low likelihood

khả năng thấp

analyzing likelihoods

phân tích khả năng

predicting likelihood

dự đoán khả năng

remote likelihood

khả năng xa xỉ

Câu ví dụ

the likelihoods of success varied greatly depending on the team's experience.

Khả năng thành công khác nhau rất lớn tùy thuộc vào kinh nghiệm của nhóm.

we analyzed the likelihoods of different outcomes before making a decision.

Chúng tôi đã phân tích khả năng của các kết quả khác nhau trước khi đưa ra quyết định.

the model predicted the likelihoods of each scenario with reasonable accuracy.

Mô hình đã dự đoán khả năng của từng kịch bản với độ chính xác hợp lý.

assessing the likelihoods of a recession is crucial for financial planning.

Đánh giá khả năng xảy ra suy thoái là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch tài chính.

the likelihoods of rain increased throughout the afternoon.

Khả năng có mưa tăng dần trong suốt buổi chiều.

we considered the likelihoods of various risks before starting the project.

Chúng tôi đã xem xét khả năng của các rủi ro khác nhau trước khi bắt đầu dự án.

the study examined the likelihoods associated with different treatment options.

Nghiên cứu đã xem xét khả năng liên quan đến các lựa chọn điều trị khác nhau.

the likelihoods of achieving our goals were higher with increased funding.

Khả năng đạt được mục tiêu của chúng tôi cao hơn với mức tăng tài trợ.

the report detailed the likelihoods of various policy changes impacting the market.

Báo cáo chi tiết khả năng của các thay đổi chính sách khác nhau ảnh hưởng đến thị trường.

understanding the likelihoods of errors is important for quality control.

Hiểu được khả năng xảy ra lỗi là quan trọng cho việc kiểm soát chất lượng.

the data allowed us to calculate the likelihoods of different customer behaviors.

Dữ liệu cho phép chúng tôi tính toán khả năng của các hành vi khác nhau của khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay