take chances
thử vận may
good chances
cơ hội tốt
better chances
cơ hội tốt hơn
missed chances
cơ hội bị bỏ lỡ
equal chances
cơ hội ngang nhau
real chances
cơ hội thực sự
limited chances
cơ hội hạn chế
winning chances
cơ hội chiến thắng
great chances
cơ hội tuyệt vời
no chances
không có cơ hội
there are many chances to improve your skills.
Có rất nhiều cơ hội để cải thiện kỹ năng của bạn.
she took her chances and applied for the job.
Cô ấy đã nắm bắt cơ hội và ứng tuyển vào công việc.
he missed his chances to win the game.
Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội để giành chiến thắng trong trò chơi.
we should take chances when they come.
Chúng ta nên nắm bắt cơ hội khi chúng đến.
there are few chances left to change the situation.
Vẫn còn rất ít cơ hội để thay đổi tình hình.
she believes in giving people second chances.
Cô ấy tin vào việc cho mọi người cơ hội thứ hai.
taking chances can lead to great rewards.
Việc chấp nhận rủi ro có thể dẫn đến những phần thưởng lớn.
he has a good chance of winning the competition.
Anh ấy có cơ hội tốt để giành chiến thắng trong cuộc thi.
they are exploring new chances for collaboration.
Họ đang khám phá những cơ hội hợp tác mới.
we need to assess our chances before making a decision.
Chúng ta cần đánh giá cơ hội của mình trước khi đưa ra quyết định.
take chances
thử vận may
good chances
cơ hội tốt
better chances
cơ hội tốt hơn
missed chances
cơ hội bị bỏ lỡ
equal chances
cơ hội ngang nhau
real chances
cơ hội thực sự
limited chances
cơ hội hạn chế
winning chances
cơ hội chiến thắng
great chances
cơ hội tuyệt vời
no chances
không có cơ hội
there are many chances to improve your skills.
Có rất nhiều cơ hội để cải thiện kỹ năng của bạn.
she took her chances and applied for the job.
Cô ấy đã nắm bắt cơ hội và ứng tuyển vào công việc.
he missed his chances to win the game.
Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội để giành chiến thắng trong trò chơi.
we should take chances when they come.
Chúng ta nên nắm bắt cơ hội khi chúng đến.
there are few chances left to change the situation.
Vẫn còn rất ít cơ hội để thay đổi tình hình.
she believes in giving people second chances.
Cô ấy tin vào việc cho mọi người cơ hội thứ hai.
taking chances can lead to great rewards.
Việc chấp nhận rủi ro có thể dẫn đến những phần thưởng lớn.
he has a good chance of winning the competition.
Anh ấy có cơ hội tốt để giành chiến thắng trong cuộc thi.
they are exploring new chances for collaboration.
Họ đang khám phá những cơ hội hợp tác mới.
we need to assess our chances before making a decision.
Chúng ta cần đánh giá cơ hội của mình trước khi đưa ra quyết định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay