limiter

[Mỹ]/'limitə/
[Anh]/ˈlɪmɪtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.bộ giới hạn;;bộ hạn chế.
Word Forms
số nhiềulimiters

Cụm từ & Cách kết hợp

speed limiter

giới hạn tốc độ

volume limiter

giới hạn âm lượng

torque limiter

giới hạn mô-men xoắn

current limiter

giới hạn dòng điện

Câu ví dụ

a limiter of choices.

một người hạn chế sự lựa chọn.

" Stabilization of voltage limiter circuit for high-density DRAM's using pole-zero compensation " , IEICE Trans.Electron., vol.

" Ổn định mạch giới hạn điện áp cho DRAM mật độ cao bằng phương pháp bù cực-zero ", IEICE Trans.Electron., vol.

The limiter on the machine prevents it from overheating.

Bộ giới hạn trên máy ngăn không cho nó quá nóng.

The speed limiter in the car ensures safe driving.

Bộ giới hạn tốc độ trong xe đảm bảo lái xe an toàn.

The limiter on the audio system keeps the volume at a reasonable level.

Bộ giới hạn trên hệ thống âm thanh giữ âm lượng ở mức hợp lý.

The limiter on the phone restricts data usage.

Bộ giới hạn trên điện thoại hạn chế việc sử dụng dữ liệu.

The limiter in the software prevents certain actions.

Bộ giới hạn trong phần mềm ngăn chặn một số hành động nhất định.

The limiter on the thermostat controls the temperature in the room.

Bộ giới hạn trên bộ điều nhiệt kiểm soát nhiệt độ trong phòng.

The limiter on the power tool prevents accidents.

Bộ giới hạn trên dụng cụ điện ngăn ngừa tai nạn.

The limiter on the credit card restricts spending.

Bộ giới hạn trên thẻ tín dụng hạn chế chi tiêu.

The limiter on the internet connection reduces bandwidth usage.

Bộ giới hạn trên kết nối internet làm giảm mức sử dụng băng thông.

The limiter on the fitness equipment ensures safe workouts.

Bộ giới hạn trên thiết bị tập thể dục đảm bảo tập luyện an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay