liner

[Mỹ]/ˈlaɪnə(r)/
[Anh]/ˈlaɪnər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tàu khách hoặc máy bay thường xuyên di chuyển một lộ trình cụ thể; một lớp bảo vệ; một người vẽ hoặc áp dụng các đường nét
Word Forms
số nhiềuliners

Cụm từ & Cách kết hợp

cylinder liner

phốt xylanh

inner liner

lớp lót bên trong

container liner

tàu container

passenger liner

tàu khách du lịch

steel liner

liner thép

ocean liner

tàu khách du lịch

liner hanger

móc treo lót

kraft liner

giấy lót kraft

eye liner

danh kềm mắt

liner plate

đĩa lót

bearing liner

lót vòng bi

slotted liner

lót có khe

paper liner

lớp lót giấy

release liner

lớp lót có thể tách

Câu ví dụ

The suitcase liner is a piece of soft cloth.

Tấm lót hành lý là một miếng vải mềm.

liner of feed downpipe in limestone transportation line should be high abrasion-proof liner, etc.

Lớp lót của đường ống dẫn trong đường vận chuyển đá vôi nên là lớp lót chống mài mòn cao, v.v.

the liner plunged to the bottom of the sea.

Tàu ngập tàu lặn xuống đáy biển.

cruise liners plough the long-sailed routes.

Các tàu du lịch đi trên những tuyến đường dài đã đi qua.

The technical advantages and disadvantages of natural rubber liner, chloroprene rubber liner, precuring butyl rubber liner and room temperature self-vulcanization butyl rubber liner are compared.

So sánh các ưu và nhược điểm kỹ thuật của lớp lót cao su tự nhiên, lớp lót cao su chloroprene, lớp lót cao su butyl được tiền vulcan hóa và lớp lót cao su butyl tự vulcan hóa ở nhiệt độ phòng.

The transatlantic liner forged ahead through the waves.

Tàu thuỷ xuyên Đại Tây Dương tiến lên phía trước giữa những con sóng.

Jumbo jets somehow lack the glamour of the transatlantic liner.

Những chiếc máy bay phản lực khổng lồ dường như thiếu sự quyến rũ của tàu khách xuyên Đại Tây Dương.

I stood to watch a big liner shushing slowly past.

Tôi đứng xem một chiếc tàu lớn lướt qua từ từ.

An adornment of penniform bracken plant design is on the ivory liner among cushion for leaning on, linen edge offerred a natural photograph draw a frame round for this design.

Một món trang trí có thiết kế hình dạng thược địa trên lớp lót ngà giữa đệm tựa, đường viền vải lanh mang đến một khung ảnh tự nhiên cho thiết kế này.

The tribophysics of the cylinder liner—piston rings in an internal combustion engine is a typical tribological system with the reciprocating motion and the impacting motion.

Tribophysics của ống lót xi lanh - pít-tông trong động cơ đốt trong là một hệ thống tribology điển hình với chuyển động reciprocate và chuyển động tác động.

People on shore greeted the new 10, 000 liner by waving their arms as it was getting up.

Người trên bờ chào đón chiếc tàu mới 10.000 bằng cách vẫy tay khi nó đang lên.

Piston rings require an oil film between ring and liner and between ring and piston groove to seal against these high pressures and to prevent blowby.

Xác phô phản ứng cần một lớp dầu giữa vòng và ống lót và giữa vòng và rãnh pít-tông để ngăn chặn áp suất cao và ngăn chặn rò rỉ.

Kind of moisture expellable, smell preventive shoe is characterized by that the whole shoe liner is made into a form of gas pump which can expel the moist air out in the shoe.

Loại giày ngăn ngừa mùi hôi, có khả năng đẩy hơi ẩm ra ngoài, được đặc trưng bởi việc lót giày được làm thành một dạng bơm khí có thể đẩy không khí ẩm ra khỏi giày.

Yet he chronicles his travels with a wearying feather-light jocularity, prizing one-liners over lucid analysis.

Tuy nhiên, anh ấy ghi lại những chuyến đi của mình với sự hài hước nhẹ nhàng và mệt mỏi, ưu tiên những câu nói dí dỏm hơn là phân tích rõ ràng.

Profile is poriferous cavity, advocate the liner steel that there is Lengza armor plate to be made inside antrum, in order to increases the strength of window of model steel door.

Thiết kế là khoang có nhiều lỗ, khuyến khích sử dụng thép lót có gắn tấm giáp Lengza bên trong hang để tăng độ bền của cửa thép mẫu.

It is therefore important to select the appropriate inlet liner, inlet temperature, injection technique (fast autoinjection is recommended), solvent, column installation and split ratio.

Do đó, điều quan trọng là phải chọn lớp lót đầu vào, nhiệt độ đầu vào, kỹ thuật tiêm (khuyến nghị tiêm tự động nhanh), dung môi, lắp đặt cột và tỷ lệ chia phù hợp.

Selection of the finest cow leather,anti-counterfeiting of Bandicoot inner liner, simple fashion design, a new manifestation of modern life style of leisure.

Lựa chọn da bò tốt nhất, chống hàng giả của lớp lót trong Bandicoot, thiết kế thời trang đơn giản, một sự thể hiện mới của lối sống giải trí hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay