liquidity

[Mỹ]/liˈkwiditi/
[Anh]/lɪ'kwɪdəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mức độ mà một tài sản hoặc chứng khoán có thể được mua hoặc bán nhanh chóng trên thị trường mà không ảnh hưởng đến giá của tài sản đó
Các dạng của từ
số nhiềuliquidities

Cụm từ & Cách kết hợp

asset liquidity

dòng tiền mặt của tài sản

liquidity risk

rủi ro thanh khoản

market liquidity

thanh khoản thị trường

excess liquidity

dư thừa thanh khoản

liquidity crisis

khủng hoảng thanh khoản

liquidity ratio

tỷ lệ thanh khoản

liquidity squeeze

khủng hoảng thanh khoản

liquidity support

hỗ trợ thanh khoản

liquidity premium

phím tách thanh khoản

bank liquidity

thanh khoản ngân hàng

liquidity preference

sự ưa thích thanh khoản

Câu ví dụ

a bank that is increasing its liquidity by shortening the average term of its loans.

một ngân hàng đang tăng tính thanh khoản bằng cách rút ngắn thời hạn trung bình của các khoản cho vay.

If the price efficiency underlying index after the listing of 50ETF isn’t improved, liquidity traders will sustain losses with information traders, speculator and arbitrager can’t profit.

Nếu hiệu quả giá của chỉ số sau khi niêm yết 50ETF không được cải thiện, các nhà giao dịch thanh khoản sẽ chịu lỗ và các nhà giao dịch thông tin, những người đầu cơ và trọng tài không thể kiếm lợi nhuận.

The company is facing a liquidity crisis due to poor financial management.

Công ty đang đối mặt với cuộc khủng hoảng thanh khoản do quản lý tài chính kém.

Investors are concerned about the liquidity of the market during uncertain times.

Các nhà đầu tư lo ngại về tính thanh khoản của thị trường trong những thời điểm bất ổn.

Maintaining adequate liquidity is crucial for the financial health of a business.

Duy trì đủ tính thanh khoản là rất quan trọng đối với sức khỏe tài chính của một doanh nghiệp.

The central bank injected liquidity into the financial system to stabilize the economy.

Ngân hàng trung ương đã bơm thanh khoản vào hệ thống tài chính để ổn định nền kinh tế.

Cash is the most liquid asset because of its high liquidity.

Tiền mặt là tài sản thanh khoản nhất vì tính thanh khoản cao.

A lack of liquidity can lead to insolvency for a company.

Thiếu thanh khoản có thể dẫn đến tình trạng không thể thanh toán cho một công ty.

Short-term investments are preferred by investors who prioritize liquidity.

Các khoản đầu tư ngắn hạn được các nhà đầu tư ưu tiên vì ưu tiên tính thanh khoản.

The bank offers a variety of liquidity management services to help businesses optimize their cash flow.

Nghiên cứu cho vay cung cấp nhiều dịch vụ quản lý thanh khoản khác nhau để giúp các doanh nghiệp tối ưu hóa dòng tiền mặt của họ.

During a financial crisis, many companies struggle with maintaining liquidity.

Trong một cuộc khủng hoảng tài chính, nhiều công ty gặp khó khăn trong việc duy trì tính thanh khoản.

A balance between liquidity and profitability is essential for sustainable business growth.

Cần có sự cân bằng giữa tính thanh khoản và lợi nhuận để đạt được tăng trưởng bền vững cho doanh nghiệp.

Ví dụ thực tế

That's pretty much all of Scion's liquidity.

Đó gần như là tất cả thanh khoản của Scion.

Nguồn: Vocabulary version

He says the Central Bank will provide the necessary liquidity to the financial system.

Ông nói Ngân hàng Trung ương sẽ cung cấp đủ thanh khoản cho hệ thống tài chính.

Nguồn: CRI Online March 2022 Collection

Prudent monetary policy should be flexible and appropriate, along with reasonable and adaptive liquidity.

Chính sách tiền tệ thận trọng nên linh hoạt và phù hợp, cùng với thanh khoản hợp lý và thích ứng.

Nguồn: Study the strong nation.

But the facility is only for primary dealers, which do not always pass on the liquidity.

Nhưng cơ sở này chỉ dành cho các nhà kinh doanh sơ cấp, những người không phải lúc nào cũng chuyển thanh khoản.

Nguồn: The Economist (Summary)

The Fed could provide liquidity support if required.

CFR có thể cung cấp hỗ trợ thanh khoản nếu cần thiết.

Nguồn: The Economist (Summary)

Earlier, the Bank of Japan's governor pledged that the bank would provide sufficient liquidity to stabilize financial markets.

Trước đó, thống đốc Ngân hàng Nhật Bản đã cam kết rằng ngân hàng sẽ cung cấp đủ thanh khoản để ổn định thị trường tài chính.

Nguồn: BBC Listening Collection March 2020

Trading attracts liquidity and skills in a virtuous circle.

Giao dịch thu hút thanh khoản và kỹ năng theo vòng xoáy tích cực.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Regulators are also getting tougher on liquidity.

Các nhà quản lý cũng đang thắt chặt hơn về thanh khoản.

Nguồn: The Economist (Summary)

Well, there are two things that keep the banking system healthy, confidence and liquidity.

Và có hai điều khiến hệ thống ngân hàng khỏe mạnh, đó là niềm tin và thanh khoản.

Nguồn: Economic Crash Course

Keynes thought this insight was especially important because of what he called “liquidity preference”.

Keynes nghĩ rằng hiểu biết sâu sắc này đặc biệt quan trọng vì những gì ông gọi là “sự ưa thích thanh khoản”.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay