| số nhiều | readinesses |
state of readiness
tình trạng sẵn sàng
physical readiness
sẵn sàng về thể chất
readiness to learn
sẵn sàng học hỏi
combat readiness
sẵn sàng chiến đấu
in readiness
để sẵn sàng
operational readiness
sẵn sàng hoạt động
notice of readiness
thông báo về sự sẵn sàng
He held his gun in readiness.
Anh ta giữ khẩu súng của mình trong tư thế sẵn sàng.
Everyone was struck by their readiness to pass on all they knew.
Mọi người đều ấn tượng bởi sự sẵn sàng chia sẻ tất cả những gì họ biết.
your muscles tense in readiness for action.
Cơ bắp của bạn căng lên sẵn sàng hành động.
Spain had indicated a readiness to accept his terms.
Tây Ban Nha đã cho thấy sự sẵn sàng chấp nhận các điều khoản của ông.
quickness of hearing and readiness of speech were essential.
Sự nhanh nhạy trong việc nghe và sự sẵn sàng trong lời nói là điều cần thiết.
He answered all the questions with a readiness that startled everyone present.
Ông trả lời tất cả các câu hỏi với sự sẵn sàng khiến mọi người có mặt đều ngạc nhiên.
•reading readiness. •english language •phonemics.
•sự sẵn sàng đọc. •tiếng Anh •âm vị học.
Hungary has indicated its readiness to sign the treaty.
Hungary đã cho thấy sự sẵn sàng ký hiệp ước.
Possibly the point here is not the sheer quantity but the inner attitude of the Pilgrim: the starets wishes to test his obedience and readiness to fulfil an appointed task without deviation.
Có thể điểm quan trọng ở đây không phải là số lượng thuần túy mà là thái độ nội tâm của người hành hương: người cha tinh tấn muốn kiểm tra sự vâng lệnh và sẵn sàng thực hiện một nhiệm vụ được giao mà không hề chệch hướng.
state of readiness
tình trạng sẵn sàng
physical readiness
sẵn sàng về thể chất
readiness to learn
sẵn sàng học hỏi
combat readiness
sẵn sàng chiến đấu
in readiness
để sẵn sàng
operational readiness
sẵn sàng hoạt động
notice of readiness
thông báo về sự sẵn sàng
He held his gun in readiness.
Anh ta giữ khẩu súng của mình trong tư thế sẵn sàng.
Everyone was struck by their readiness to pass on all they knew.
Mọi người đều ấn tượng bởi sự sẵn sàng chia sẻ tất cả những gì họ biết.
your muscles tense in readiness for action.
Cơ bắp của bạn căng lên sẵn sàng hành động.
Spain had indicated a readiness to accept his terms.
Tây Ban Nha đã cho thấy sự sẵn sàng chấp nhận các điều khoản của ông.
quickness of hearing and readiness of speech were essential.
Sự nhanh nhạy trong việc nghe và sự sẵn sàng trong lời nói là điều cần thiết.
He answered all the questions with a readiness that startled everyone present.
Ông trả lời tất cả các câu hỏi với sự sẵn sàng khiến mọi người có mặt đều ngạc nhiên.
•reading readiness. •english language •phonemics.
•sự sẵn sàng đọc. •tiếng Anh •âm vị học.
Hungary has indicated its readiness to sign the treaty.
Hungary đã cho thấy sự sẵn sàng ký hiệp ước.
Possibly the point here is not the sheer quantity but the inner attitude of the Pilgrim: the starets wishes to test his obedience and readiness to fulfil an appointed task without deviation.
Có thể điểm quan trọng ở đây không phải là số lượng thuần túy mà là thái độ nội tâm của người hành hương: người cha tinh tấn muốn kiểm tra sự vâng lệnh và sẵn sàng thực hiện một nhiệm vụ được giao mà không hề chệch hướng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay