liquidizers

[Mỹ]/ˈlɪkwɪdaɪzəz/
[Anh]/ˈlɪkwɪdaɪzərz/

Dịch

n. các thiết bị được sử dụng để trộn, nghiền hoặc nghiền thực phẩm thành trạng thái lỏng hoặc bán rắn; các thiết bị để chiết xuất nước ép từ trái cây và rau quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay