lisp

[Mỹ]/lɪsp/
[Anh]/lɪsp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khó khăn trong việc nói rõ ràng, đặc biệt là trong việc phát âm âm "s" và "z"
vi. nói với giọng lisp; nói không rõ ràng
vt. nói với giọng lisp; phát âm không rõ ràng
Word Forms
hiện tại phân từlisping
thì quá khứlisped
quá khứ phân từlisped
số nhiềulisps
ngôi thứ ba số ítlisps

Câu ví dụ

He lisped out his words.

Anh ấy ngọng nghịu khi nói.

The times of chirospasm became more and more, my speaking became more and more lisping and swallowing also became the biggest difficulty.

Những lần bị chirospasm ngày càng nhiều hơn, tôi nói ngọng ngày càng nhiều hơn và việc nuốt cũng trở thành trở ngại lớn nhất.

But sings “the pair of truncation roentgen” “the Zhou Jie stick” is called by the piece in just messenger “the lisper to be strange”.

Nhưng hát “cặp cắt roentgen” “gậy Zhou Jie” được gọi là “người ngọng lạ” trong tin nhắn.

He has a lisp that makes it difficult for him to pronounce certain words.

Anh ấy bị ngọng khiến anh ấy khó phát âm một số từ nhất định.

She used to lisp when she was younger, but now she speaks clearly.

Cô ấy hồi xưa cũng bị ngọng, nhưng bây giờ cô ấy nói rõ ràng.

The therapist helped the child overcome his lisp through speech therapy.

Nhà trị liệu đã giúp trẻ em khắc phục chứng ngọng của mình thông qua trị liệu ngôn ngữ.

Some people find lisps endearing and charming.

Một số người thấy chứng ngọng đáng yêu và quyến rũ.

Despite his lisp, he was a confident public speaker.

Mặc dù bị ngọng, anh ấy là một diễn giả tự tin.

The teacher was patient and supportive as the student worked on improving his lisp.

Giáo viên kiên nhẫn và hỗ trợ khi học sinh cải thiện chứng ngọng của mình.

Her lisp became less noticeable as she practiced speaking more fluently.

Chứng ngọng của cô ấy ít đáng chú ý hơn khi cô ấy luyện nói lưu loát hơn.

The comedian used his lisp as part of his comedic routine.

Người hề đã sử dụng chứng ngọng của mình như một phần của tiết mục hài kịch của mình.

Children with lisps may benefit from early intervention and speech therapy.

Trẻ em bị ngọng có thể được hưởng lợi từ can thiệp sớm và trị liệu ngôn ngữ.

She felt self-conscious about her lisp until she realized it was just a part of who she is.

Cô ấy cảm thấy tự ti về chứng ngọng của mình cho đến khi cô ấy nhận ra đó chỉ là một phần của con người cô ấy.

Ví dụ thực tế

Mitchell had a lisp we let slide.

Mitchell bị hở răng khi nói và chúng tôi bỏ qua.

Nguồn: Modern Family - Season 08

King of Spain over here. - She developed a lisp in the last...

Nhà vua của Tây Ban Nha ở đây. - Cô ấy bị hở răng khi nói trong thời gian vừa qua...

Nguồn: Gourmet Base

Who is Manny Tarkanian, and why does he have a lisp?

Ai là Manny Tarkanian và tại sao anh ấy bị hở răng khi nói?

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Ohh, are you making a bad pun or just lisping?

Ôi, bạn đang cố gắng chơi chữ hay chỉ là bị hở răng khi nói?

Nguồn: Modern Family - Season 02

Little by little, the liquor made him lisp.

Dần dần, rượu khiến anh ấy bị hở răng khi nói.

Nguồn: Pan Pan

The embarrassment he had felt in her presence disappeared, and his lisp was less marked.

Sự xấu hổ mà anh ta đã cảm thấy khi ở bên cô ấy biến mất, và giọng hở răng của anh ta ít rõ ràng hơn.

Nguồn: The Night Before (Part 1)

To speak more clearly despite a lisp, he went through his speeches with stones in his mouth.

Để nói rõ ràng hơn mặc dù bị hở răng khi nói, anh ta đã diễn lại các bài phát biểu của mình với đá trong miệng.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2017 Collection

Then his whole body shrugged and he slipped out a card for himself from the lisping shoe.

Sau đó, toàn bộ cơ thể anh ta nhún vai và anh ta lôi một tấm bài cho chính mình ra khỏi đôi giày bị hở răng khi nói.

Nguồn: Casino Royale of the 007 series

Look how hot and bright those fields are in the sun'. Bersenyev spoke with a slight lisp.

Nhìn xem những cánh đồng đó nóng và sáng như thế nào dưới ánh mặt trời'. Bersenyev nói với giọng hở răng nhẹ.

Nguồn: The Night Before (Part 1)

The secretary produced the report, and, lisping the letters l and r, began to read in a sad voice.

Thư ký đưa ra báo cáo và, phát âm các chữ cái l và r bằng giọng hở răng, bắt đầu đọc với giọng buồn.

Nguồn: Resurrection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay