lithe

[Mỹ]/laɪð/
[Anh]/laɪð/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. linh hoạt; dễ uốn; duyên dáng.

Cụm từ & Cách kết hợp

lithe and graceful

thanh thoát và duyên dáng

lithe movements

những chuyển động uyển chuyển

lithe figure

vóc dáng thon thả

Câu ví dụ

a lithe ballet dancer.

một vũ công ba lê thanh thoát.

She moved with lithe grace across the dance floor.

Cô ấy di chuyển một cách duyên dáng và nhẹ nhàng trên sàn nhảy.

The lithe gymnast effortlessly performed a series of flips.

Nữ vận động viên thể dục dụng cụ nhanh nhẹn đã thực hiện một loạt các động tác nhào lộn một cách dễ dàng.

A cat's lithe body allows it to move stealthily and gracefully.

Cơ thể nhanh nhẹn của mèo cho phép nó di chuyển một cách lén lút và duyên dáng.

The lithe branches of the willow tree swayed in the breeze.

Những cành cây linh hoạt của cây sẽ quất lay động trong gió.

Her lithe frame made her a natural choice for the lead role in the ballet.

Vóc dáng nhanh nhẹn của cô khiến cô trở thành lựa chọn tự nhiên cho vai chính trong vở ballet.

The lithe movements of the martial artist were a sight to behold.

Những chuyển động nhanh nhẹn của võ sĩ là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.

The lithe cheetah sprinted across the savannah in pursuit of its prey.

Con báo săn nhanh nhẹn đã chạy nước rút trên đồng cỏ trong khi đuổi theo con mồi.

Yoga helps improve flexibility and maintain a lithe physique.

Yoga giúp cải thiện sự linh hoạt và duy trì vóc dáng nhanh nhẹn.

The dancer's lithe movements captivated the audience.

Những chuyển động nhanh nhẹn của người nhảy múa đã khiến khán giả say đắm.

A lithe mind is essential for adapting to new challenges.

Một tâm trí nhanh nhẹn là điều cần thiết để thích ứng với những thử thách mới.

Ví dụ thực tế

But now he is as lithe as they come.

Nhưng bây giờ anh ấy nhanh nhẹn như mọi người.

Nguồn: Selected Film and Television News

On the court, lithe and nimble, he wanted every game for himself.

Trên sân bóng, nhanh nhẹn và khéo léo, anh ấy muốn mọi trận đấu cho riêng mình.

Nguồn: The Economist (Summary)

He was on his feet in one of his lithe, almost invisibly quick movements.

Anh ấy đứng dậy trong một động tác nhanh nhẹn, gần như không thể nhìn thấy.

Nguồn: Twilight: Eclipse

At the beginning of the series, Jeremy Brett is lithe and athletic, he's jumping around all the time.

Ở giai đoạn đầu của bộ phim, Jeremy Brett nhanh nhẹn và thể thao, anh ấy nhảy xung quanh cả thời gian.

Nguồn: How to become Sherlock Holmes

Renauld was a man of medium height, slender and lithe in figure.

Renauld là một người đàn ông có chiều cao trung bình, dáng người mảnh mai và nhanh nhẹn.

Nguồn: Murder at the golf course

Yes, it was for the long palette-knife, with its thin blade of lithe steel.

Vâng, đó là cho con dao vẽ dài với lưỡi thép mỏng và nhanh nhẹn.

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

So silver is the rain in May, wholesome and lithe and falling into me.

Vậy thì mưa tháng Năm là màu bạc, khỏe mạnh và nhanh nhẹn, rơi vào tôi.

Nguồn: Fresh air

Mary, a tall, lithe girl, of a most jetty black, was listless and apparently indifferent.

Mary, một cô gái cao, nhanh nhẹn, với màu đen tuyền, có vẻ thờ ơ và không quan tâm.

Nguồn: Twelve Years a Slave

Dorian watched them as they plunged into the alder-clump, brushing the lithe swinging branches aside.

Dorian nhìn họ khi họ lao vào bụi cây cây thạch nam, vẫy những cành cây nhanh nhẹn ra.

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

" Later, " he finally said. He was on his feet in one lithe movement. " We're going to be late."

Sau đó,

Nguồn: Twilight: Eclipse

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay