lithiated

[Mỹ]/[ˈlɪθɪeɪtɪd]/
[Anh]/[ˈlɪθɪeɪtɪd]/

Dịch

adj. Chứa lithium; được xử lý bằng lithium.
v. (dùng như tính từ) Xử lý bằng lithium.

Cụm từ & Cách kết hợp

lithiated compound

hợp chất lithi hóa

being lithiated

đang được lithi hóa

lithiated state

trạng thái lithi hóa

lithiated surface

bề mặt lithi hóa

lithiated material

vật liệu lithi hóa

lithiated polymer

polyme lithi hóa

lithiated electrodes

điện cực lithi hóa

lithiated by

được lithi hóa bởi

lithiated form

dạng lithi hóa

Câu ví dụ

the battery contained a lithiated metal oxide cathode.

Pin chứa một cathode là oxit kim loại lithi hóa.

we analyzed the lithiated compound's electrochemical properties.

Chúng tôi đã phân tích các tính chất điện hóa của hợp chất lithi hóa.

the research focused on lithiated ceramic materials for batteries.

Nghiên cứu tập trung vào các vật liệu gốm lithi hóa cho pin.

the lithiated graphite anode showed improved performance.

Electrode graphite lithi hóa đã cho thấy hiệu suất được cải thiện.

the process involved lithiating the titanium dioxide precursor.

Quy trình liên quan đến việc lithi hóa chất nền dioxide titan.

the lithiated polymer electrolyte enhanced ion conductivity.

Chất điện ly polymer lithi hóa đã cải thiện tính dẫn ion.

they are developing a new method for lithiating silicon nanoparticles.

Họ đang phát triển một phương pháp mới để lithi hóa các hạt nano silic.

the lithiated compound was synthesized using a solid-state reaction.

Hợp chất lithi hóa đã được tổng hợp bằng phản ứng trạng thái rắn.

the lithiated material exhibited high specific capacity.

Vật liệu lithi hóa thể hiện khả năng chứa điện tích riêng cao.

the team investigated the stability of lithiated cathode materials.

Đội ngũ đã nghiên cứu tính ổn định của các vật liệu cathode lithi hóa.

the lithiated structure was characterized by x-ray diffraction.

Cấu trúc lithi hóa đã được đặc trưng bằng nhiễu xạ tia X.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay