lithiation

[Mỹ]/ˌlɪθiˈeɪʃən/
[Anh]/ˌlɪθiˈeɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình đưa các nguyên tử lithium vào một phân tử, thường là bằng cách thay thế một nguyên tử hydro trong phản ứng organometallic.

Cụm từ & Cách kết hợp

lithiation process

quá trình lithiation

lithiation mechanism

cơ chế lithiation

lithiation kinetics

động học lithiation

lithiation state

trạng thái lithiation

lithiation reaction

phản ứng lithiation

lithiation degree

mức độ lithiation

lithiation capacity

dung lượng lithiation

lithiation rate

tốc độ lithiation

during lithiation

trong quá trình lithiation

deep lithiation

lithiation sâu

Câu ví dụ

direct lithiation of benzene derivatives requires strong bases like n-butyllithium at low temperatures.

Việc lithi hóa trực tiếp các dẫn xuất benzen đòi hỏi các bazơ mạnh như n-butyllithium ở nhiệt độ thấp.

the lithiation protocol was optimized to achieve regioselective functionalization of the heterocyclic compound.

Nghi thức lithi hóa đã được tối ưu hóa để đạt được sự chức năng hóa chọn lọc vùng của hợp chất dị vòng.

metal-halogen exchange provides a complementary approach to directed ortho-lithiation for aryl halides.

Trao đổi kim loại-halogen cung cấp một phương pháp bổ sung cho lithi hóa ortho-hướng cho các halua aryl.

the lithiation mechanism involves deprotonation of the acidic proton adjacent to a coordinating group.

Cơ chế lithi hóa liên quan đến việc deproton hóa proton axit nằm cạnh một nhóm phối hợp.

optimized lithiation conditions using tmeda as an additive significantly improved the reaction yield.

Điều kiện lithi hóa được tối ưu hóa sử dụng tmeda như một chất phụ gia đã cải thiện đáng kể hiệu suất phản ứng.

regioselective lithiation of pyridine allows for the synthesis of valuable 2-substituted derivatives.

Lithi hóa chọn lọc vùng của pyridine cho phép tổng hợp các dẫn xuất 2-thay thế có giá trị.

the efficiency of lithiation depends on the choice of base, solvent, and reaction temperature.

Hiệu quả của lithi hóa phụ thuộc vào lựa chọn bazơ, dung môi và nhiệt độ phản ứng.

in situ trapping of the organolithium intermediate with electrophiles provides access to diverse products.

Bẫy tại chỗ chất trung gian organolithium với các điện thể cung cấp quyền truy cập vào các sản phẩm đa dạng.

directed ortho-lithiation is a powerful strategy for the functionalization of aromatic compounds.

Lithi hóa ortho-hướng là một chiến lược mạnh mẽ để chức năng hóa các hợp chất thơm.

lithiation of the carbonyl compound followed by quenching with deuterium oxide introduces a deuterium label.

Lithi hóa hợp chất carbonyl, sau đó làm ngắt bằng oxit deuterium, đưa vào một nhãn deuterium.

the stability of organolithium reagents necessitates careful control of reaction conditions.

Tính ổn định của các tác nhân organolithium đòi hỏi phải kiểm soát cẩn thận các điều kiện phản ứng.

comparative lithiation studies revealed significant differences in reactivity between analogous substrates.

Các nghiên cứu lithi hóa so sánh cho thấy những khác biệt đáng kể về khả năng phản ứng giữa các chất nền tương tự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay