liturgies

[Mỹ]/ˈlɪtədʒiz/
[Anh]/ˈlɪtərdʒiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghi lễ hoặc dịch vụ tôn giáo; sách cầu nguyện được sử dụng trong Giáo hội Anh.

Cụm từ & Cách kết hợp

traditional liturgies

các nghi thức truyền thống

sacred liturgies

các nghi thức thiêng liêng

liturgies of worship

các nghi thức thờ cúng

liturgies of prayer

các nghi thức cầu nguyện

seasonal liturgies

các nghi thức theo mùa

liturgies of love

các nghi thức tình yêu

ecumenical liturgies

các nghi thức liên tôn giáo

liturgies of healing

các nghi thức chữa lành

liturgies for peace

các nghi thức vì hòa bình

liturgies of joy

các nghi thức hân hoan

Câu ví dụ

many churches have different liturgies for special occasions.

nhiều nhà thờ có các nghi thức khác nhau cho các dịp đặc biệt.

the liturgies of the ancient traditions are still practiced today.

các nghi thức của các truyền thống cổ xưa vẫn còn được thực hành ngày nay.

he studied various liturgies to understand their significance.

anh ấy đã nghiên cứu nhiều nghi thức khác nhau để hiểu ý nghĩa của chúng.

liturgies can vary greatly between different denominations.

các nghi thức có thể khác nhau rất nhiều giữa các giáo phái khác nhau.

the choir performed beautifully during the liturgies.

ban hợp xướng đã biểu diễn tuyệt vời trong các nghi thức.

some liturgies include specific prayers and readings.

một số nghi thức bao gồm các lời cầu nguyện và bài đọc cụ thể.

liturgies often reflect the culture and history of the community.

các nghi thức thường phản ánh văn hóa và lịch sử của cộng đồng.

he was responsible for planning the liturgies for the festival.

anh ấy chịu trách nhiệm lên kế hoạch cho các nghi thức của lễ hội.

many find comfort in the familiar liturgies of their faith.

nhiều người thấy thoải mái trong các nghi thức quen thuộc của đức tin của họ.

liturgies can create a sense of community among participants.

các nghi thức có thể tạo ra cảm giác cộng đồng giữa những người tham gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay