| số nhiều | loathers |
hated loather
người ghét bỏ
he is a fierce loather of any form of political corruption.
Ông là người ghét bỏ mãnh liệt mọi hình thức tham nhũng chính trị.
she has become a self-loather after years of harsh self-criticism.
Cô đã trở thành người tự ghét mình sau nhiều năm chỉ trích bản thân gay gắt.
the chef is a known loather of artificial preservatives in food.
Người đầu bếp là người nổi tiếng ghét bỏ các chất bảo quản nhân tạo trong thực phẩm.
as an outspoken loather of injustice, she dedicates her life to human rights advocacy.
Với tư cách là người lên tiếng mạnh mẽ chống lại bất công, cô dành cả cuộc đời mình cho việc vận động vì quyền con người.
he remains a confirmed loather of social media platforms and their impact on society.
Ông vẫn là người xác nhận ghét bỏ các nền tảng mạng xã hội và ảnh hưởng của chúng đối với xã hội.
the environmental activist is a passionate loather of plastic waste polluting our oceans.
Người hoạt động môi trường là người đầy nhiệt huyết ghét bỏ rác thải nhựa làm ô nhiễm đại dương của chúng ta.
she developed into a fierce loather of animal cruelty after volunteering at shelters.
Cô đã trở thành người ghét bỏ mãnh liệt hành vi bạo hành động vật sau khi tình nguyện tại các trung tâm cứu hộ.
he is an avowed loather of all forms of discrimination in the workplace.
Ông là người tuyên bố rõ ràng ghét bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử tại nơi làm việc.
the art critic is a notorious loather of pretentious and meaningless artwork.
Người phê bình nghệ thuật là người nổi tiếng ghét bỏ các tác phẩm nghệ thuật khoa trương và vô nghĩa.
she has always been a staunch loather of early morning meetings and tight schedules.
Cô luôn là người kiên quyết ghét bỏ các cuộc họp vào buổi sáng sớm và lịch trình căng thẳng.
he became a bitter loather of his former employer after the unfair dismissal.
Ông đã trở thành người ghét bỏ mãnh liệt cựu nhà tuyển dụng của mình sau khi bị sa thải không công bằng.
the writer is a vocal loather of censorship in any form or medium.
Tác giả là người lên tiếng mạnh mẽ chống lại kiểm duyệt ở mọi hình thức hay phương tiện.
the retired general is a fierce loather of war and violence in all manifestations.
Nguyên thượng tướng là người ghét bỏ mãnh liệt chiến tranh và bạo lực ở mọi hình thức.
hated loather
người ghét bỏ
he is a fierce loather of any form of political corruption.
Ông là người ghét bỏ mãnh liệt mọi hình thức tham nhũng chính trị.
she has become a self-loather after years of harsh self-criticism.
Cô đã trở thành người tự ghét mình sau nhiều năm chỉ trích bản thân gay gắt.
the chef is a known loather of artificial preservatives in food.
Người đầu bếp là người nổi tiếng ghét bỏ các chất bảo quản nhân tạo trong thực phẩm.
as an outspoken loather of injustice, she dedicates her life to human rights advocacy.
Với tư cách là người lên tiếng mạnh mẽ chống lại bất công, cô dành cả cuộc đời mình cho việc vận động vì quyền con người.
he remains a confirmed loather of social media platforms and their impact on society.
Ông vẫn là người xác nhận ghét bỏ các nền tảng mạng xã hội và ảnh hưởng của chúng đối với xã hội.
the environmental activist is a passionate loather of plastic waste polluting our oceans.
Người hoạt động môi trường là người đầy nhiệt huyết ghét bỏ rác thải nhựa làm ô nhiễm đại dương của chúng ta.
she developed into a fierce loather of animal cruelty after volunteering at shelters.
Cô đã trở thành người ghét bỏ mãnh liệt hành vi bạo hành động vật sau khi tình nguyện tại các trung tâm cứu hộ.
he is an avowed loather of all forms of discrimination in the workplace.
Ông là người tuyên bố rõ ràng ghét bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử tại nơi làm việc.
the art critic is a notorious loather of pretentious and meaningless artwork.
Người phê bình nghệ thuật là người nổi tiếng ghét bỏ các tác phẩm nghệ thuật khoa trương và vô nghĩa.
she has always been a staunch loather of early morning meetings and tight schedules.
Cô luôn là người kiên quyết ghét bỏ các cuộc họp vào buổi sáng sớm và lịch trình căng thẳng.
he became a bitter loather of his former employer after the unfair dismissal.
Ông đã trở thành người ghét bỏ mãnh liệt cựu nhà tuyển dụng của mình sau khi bị sa thải không công bằng.
the writer is a vocal loather of censorship in any form or medium.
Tác giả là người lên tiếng mạnh mẽ chống lại kiểm duyệt ở mọi hình thức hay phương tiện.
the retired general is a fierce loather of war and violence in all manifestations.
Nguyên thượng tướng là người ghét bỏ mãnh liệt chiến tranh và bạo lực ở mọi hình thức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay