food loathers
những người ghét thức ăn
vegetable loathers
những người ghét rau
fruit loathers
những người ghét trái cây
meat loathers
những người ghét thịt
spice loathers
những người ghét gia vị
sugar loathers
những người ghét đường
dairy loathers
những người ghét sản phẩm từ sữa
seafood loathers
những người ghét hải sản
cooking loathers
những người ghét nấu ăn
cleaning loathers
những người ghét dọn dẹp
many loathers of spicy food avoid it at all costs.
Nhiều người ghét cay ghét đắng món ăn cay nóng tránh xa nó bằng mọi giá.
loathers of exercise often struggle with their health.
Những người ghét tập thể dục thường gặp khó khăn với sức khỏe của họ.
some loathers of social gatherings prefer solitude.
Một số người ghét những buổi tụ họp xã hội thích sự cô đơn.
loathers of horror movies tend to watch comedies instead.
Những người ghét phim kinh dị có xu hướng xem phim hài thay vào đó.
there are many loathers of cold weather in warmer regions.
Có rất nhiều người ghét thời tiết lạnh ở những vùng có khí hậu ấm áp.
loathers of public speaking often seek help to improve.
Những người ghét nói trước đám đông thường tìm kiếm sự giúp đỡ để cải thiện.
her loathers of clutter led to a minimalist lifestyle.
Sự ghét đồ đạc lộn xộn của cô ấy dẫn đến một lối sống tối giản.
many loathers of bureaucracy advocate for simpler processes.
Nhiều người ghét quan liêu ủng hộ các quy trình đơn giản hơn.
loathers of technology often miss out on modern conveniences.
Những người ghét công nghệ thường bỏ lỡ những tiện nghi hiện đại.
loathers of noise appreciate quiet environments for relaxation.
Những người ghét tiếng ồn đánh giá cao những môi trường yên tĩnh để thư giãn.
food loathers
những người ghét thức ăn
vegetable loathers
những người ghét rau
fruit loathers
những người ghét trái cây
meat loathers
những người ghét thịt
spice loathers
những người ghét gia vị
sugar loathers
những người ghét đường
dairy loathers
những người ghét sản phẩm từ sữa
seafood loathers
những người ghét hải sản
cooking loathers
những người ghét nấu ăn
cleaning loathers
những người ghét dọn dẹp
many loathers of spicy food avoid it at all costs.
Nhiều người ghét cay ghét đắng món ăn cay nóng tránh xa nó bằng mọi giá.
loathers of exercise often struggle with their health.
Những người ghét tập thể dục thường gặp khó khăn với sức khỏe của họ.
some loathers of social gatherings prefer solitude.
Một số người ghét những buổi tụ họp xã hội thích sự cô đơn.
loathers of horror movies tend to watch comedies instead.
Những người ghét phim kinh dị có xu hướng xem phim hài thay vào đó.
there are many loathers of cold weather in warmer regions.
Có rất nhiều người ghét thời tiết lạnh ở những vùng có khí hậu ấm áp.
loathers of public speaking often seek help to improve.
Những người ghét nói trước đám đông thường tìm kiếm sự giúp đỡ để cải thiện.
her loathers of clutter led to a minimalist lifestyle.
Sự ghét đồ đạc lộn xộn của cô ấy dẫn đến một lối sống tối giản.
many loathers of bureaucracy advocate for simpler processes.
Nhiều người ghét quan liêu ủng hộ các quy trình đơn giản hơn.
loathers of technology often miss out on modern conveniences.
Những người ghét công nghệ thường bỏ lỡ những tiện nghi hiện đại.
loathers of noise appreciate quiet environments for relaxation.
Những người ghét tiếng ồn đánh giá cao những môi trường yên tĩnh để thư giãn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay