logout

[Mỹ]/ˈlaʊt.aʊt/
[Anh]/ˈlaʊt.aʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động đăng xuất
v.thoát khỏi hệ thống máy tính hoặc chương trình

Cụm từ & Cách kết hợp

logout button

nút đăng xuất

logout link

liên kết đăng xuất

logout confirmation

xác nhận đăng xuất

logout process

quy trình đăng xuất

logout session

phiên đăng xuất

logout user

đăng xuất người dùng

automatic logout

đăng xuất tự động

manual logout

đăng xuất thủ công

logout feature

tính năng đăng xuất

logout alert

cảnh báo đăng xuất

Câu ví dụ

don't forget to logout after using the public computer.

Đừng quên đăng xuất sau khi sử dụng máy tính công cộng.

it's important to logout to protect your personal information.

Việc đăng xuất rất quan trọng để bảo vệ thông tin cá nhân của bạn.

make sure to logout from all devices for security reasons.

Hãy chắc chắn đăng xuất khỏi tất cả các thiết bị vì lý do bảo mật.

he always forgets to logout when he finishes his work.

Anh ấy luôn quên đăng xuất khi anh ấy hoàn thành công việc.

after you logout, you will be redirected to the homepage.

Sau khi bạn đăng xuất, bạn sẽ được chuyển hướng đến trang chủ.

she clicked the button to logout from her account.

Cô ấy đã nhấp vào nút để đăng xuất khỏi tài khoản của mình.

always remember to logout to prevent unauthorized access.

Luôn nhớ đăng xuất để ngăn chặn truy cập trái phép.

can you show me how to logout from this application?

Bạn có thể cho tôi thấy cách đăng xuất khỏi ứng dụng này không?

logout procedures vary depending on the system you are using.

Quy trình đăng xuất khác nhau tùy thuộc vào hệ thống bạn đang sử dụng.

he was advised to logout before leaving the office.

Anh ấy được khuyên nên đăng xuất trước khi rời văn phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay