longshot

[Mỹ]/[ˈlɒŋʃɒt]/
[Anh]/[ˈlɒŋʃɒt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cơ hội hoặc khả năng thành công, đặc biệt là một khả năng khó xảy ra.; Một đối thủ có ít cơ hội chiến thắng.; Một cú sút xa, đặc biệt là trong thể thao.
adj. Có ít cơ hội thành công; khó xảy ra.
Word Forms
số nhiềulongshots

Cụm từ & Cách kết hợp

longshot chance

cơ hội rất mong manh

a longshot bet

ván cá cược rất khó

longshot candidate

ứng cử viên có ít cơ hội nhất

longshot attempt

nỗ lực rất khó thành công

it's a longshot

nó là một cơ hội rất mong manh

longshot victory

chiến thắng bất ngờ

be a longshot

là một cơ hội rất mong manh

longshot odds

tỷ lệ cược rất thấp

consider it a longshot

cân nhắc nó là một cơ hội rất mong manh

longshot play

ván chơi rất khó

Câu ví dụ

winning the lottery is a longshot, but you never know.

trúng số là một khả năng rất mong manh, nhưng bạn không bao giờ biết đâu.

their team's chances of winning the championship are a longshot.

khả năng đội của họ giành chức vô địch là một khả năng rất mong manh.

he's taking a longshot bet on the underdog in the race.

anh ấy đang đặt cược vào một ứng cử viên kém nổi bật với tỷ lệ cược rất mong manh trong cuộc đua.

it's a longshot that we'll finish the project on time.

rất khó để chúng ta hoàn thành dự án đúng thời hạn.

the company's new product launch is considered a longshot.

việc ra mắt sản phẩm mới của công ty được coi là một khả năng rất mong manh.

securing funding for the startup is a longshot given the current market.

việc đảm bảo nguồn tài trợ cho startup là một khả năng rất mong manh, xét theo thị trường hiện tại.

getting a promotion at work feels like a longshot right now.

việc được thăng chức tại nơi làm việc cảm thấy như một khả năng rất mong manh vào lúc này.

finding a cure for the disease remains a longshot.

việc tìm ra phương pháp chữa bệnh vẫn là một khả năng rất mong manh.

the longshot candidate surprised everyone by winning the election.

ứng cử viên kém nổi bật đã khiến mọi người bất ngờ khi giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.

it was a longshot attempt to salvage the deal, but it failed.

đó là một nỗ lực rất mong manh để cứu vãn giao dịch, nhưng cuối cùng nó đã thất bại.

despite the longshot odds, she never gave up hope.

bất chấp những khả năng rất mong manh, cô ấy không bao giờ từ bỏ hy vọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay