underdog

[Mỹ]/ˈʌndədɒɡ/
[Anh]/ˈʌndərdɔːɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bên thiệt thòi hoặc bị áp bức, bên gặp bất lợi và có khả năng thua cuộc
Word Forms
số nhiềuunderdogs

Câu ví dụ

rooting for the underdog in the tennis championship.

tuyệt vọng cổ vũ cho người chơi yếu hơn trong giải vô địch quần vợt.

We like to help the underdog, forgetting that this places us in the role of the overdog, the person who has the power to grant or to withhold favors.

Chúng tôi thích giúp đỡ người yếu thế hơn, quên đi rằng điều này khiến chúng tôi trở thành người mạnh hơn, người có quyền ban hoặc từ chối ân huệ.

Though it is depressingly rare for the underdog to win in the real world, I'd like to cling to the idea that when they do, they have something special to offer that the overdog does not.

Mặc dù vô cùng hiếm khi kẻ yếu thắng thế trong thế giới thực, tôi vẫn muốn bám víu vào ý tưởng rằng khi họ làm được, họ có điều gì đó đặc biệt để mang lại mà kẻ mạnh không có.

The underdog team surprised everyone by winning the championship.

Đội bóng yếu thế đã khiến mọi người bất ngờ khi giành chức vô địch.

She always roots for the underdog in sports competitions.

Cô ấy luôn ủng hộ người yếu thế trong các cuộc thi thể thao.

The underdog candidate managed to win the election against all odds.

Ứng cử viên kém nổi bật đã quản lý để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử bất chấp mọi hoàn cảnh.

Despite being the underdog, they fought bravely until the end.

Bất chấp việc là người yếu thế, họ đã chiến đấu dũng cảm cho đến cuối cùng.

The underdog story inspired many people to never give up on their dreams.

Câu chuyện về người yếu thế đã truyền cảm hứng cho nhiều người không bao giờ từ bỏ ước mơ của họ.

It's always satisfying to see the underdog come out on top.

Luôn hài lòng khi thấy người yếu thế giành chiến thắng.

The underdog team's victory was a true David and Goliath moment.

Chiến thắng của đội bóng yếu thế thực sự là một khoảnh khắc Đavit và Gôliát.

People love to cheer for the underdog because they represent hope and resilience.

Mọi người thích cổ vũ cho người yếu thế vì họ đại diện cho hy vọng và khả năng phục hồi.

The underdog's determination and hard work paid off in the end.

Sự quyết tâm và nỗ lực chăm chỉ của người yếu thế đã được đền đáp vào cuối cùng.

Even as the underdog, they never doubted their ability to succeed.

Ngay cả khi là người yếu thế, họ không bao giờ nghi ngờ khả năng thành công của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay