lookouts

[Mỹ]/ˈlʊkaʊts/
[Anh]/ˈlʊkaʊts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người hoặc địa điểm giữ cảnh giác cho sự nguy hiểm hoặc điều gì đó; hành động tìm kiếm ai đó hoặc điều gì đó; một vị trí hoặc cấu trúc để quan sát

Cụm từ & Cách kết hợp

high lookouts

các điểm quan sát cao

mountain lookouts

các điểm quan sát trên núi

scenic lookouts

các điểm quan sát cảnh đẹp

coastal lookouts

các điểm quan sát ven biển

forest lookouts

các điểm quan sát trong rừng

safety lookouts

các điểm quan sát an toàn

public lookouts

các điểm quan sát công cộng

nature lookouts

các điểm quan sát thiên nhiên

city lookouts

các điểm quan sát thành phố

remote lookouts

các điểm quan sát xa xôi

Câu ví dụ

the lookouts spotted the approaching ship from a distance.

Những người canh gác đã phát hiện thấy con tàu đang đến gần từ xa.

we need to assign lookouts during the camping trip.

Chúng ta cần chỉ định người canh gác trong chuyến đi cắm trại.

the lookouts were crucial for the safety of the crew.

Những người canh gác rất quan trọng cho sự an toàn của thủy thủ đoàn.

lookouts are essential in preventing accidents at sea.

Người canh gác rất cần thiết để ngăn ngừa tai nạn trên biển.

they took turns being lookouts during the night.

Họ thay phiên nhau làm người canh gác vào ban đêm.

the lookouts called out warnings as the storm approached.

Những người canh gác đã cảnh báo khi cơn bão đến gần.

lookouts help ensure that everyone stays safe on the trail.

Người canh gác giúp đảm bảo mọi người luôn an toàn trên đường mòn.

the lookouts used binoculars to scan the horizon.

Những người canh gác sử dụng ống nhòm để quan sát đường chân trời.

effective communication among lookouts is vital.

Việc giao tiếp hiệu quả giữa những người canh gác là rất quan trọng.

the lookouts reported the sighting of a rare bird.

Những người canh gác đã báo cáo về việc phát hiện thấy một loài chim quý hiếm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay