high lookouts
các điểm quan sát cao
mountain lookouts
các điểm quan sát trên núi
scenic lookouts
các điểm quan sát cảnh đẹp
coastal lookouts
các điểm quan sát ven biển
forest lookouts
các điểm quan sát trong rừng
safety lookouts
các điểm quan sát an toàn
public lookouts
các điểm quan sát công cộng
nature lookouts
các điểm quan sát thiên nhiên
city lookouts
các điểm quan sát thành phố
remote lookouts
các điểm quan sát xa xôi
the lookouts spotted the approaching ship from a distance.
Những người canh gác đã phát hiện thấy con tàu đang đến gần từ xa.
we need to assign lookouts during the camping trip.
Chúng ta cần chỉ định người canh gác trong chuyến đi cắm trại.
the lookouts were crucial for the safety of the crew.
Những người canh gác rất quan trọng cho sự an toàn của thủy thủ đoàn.
lookouts are essential in preventing accidents at sea.
Người canh gác rất cần thiết để ngăn ngừa tai nạn trên biển.
they took turns being lookouts during the night.
Họ thay phiên nhau làm người canh gác vào ban đêm.
the lookouts called out warnings as the storm approached.
Những người canh gác đã cảnh báo khi cơn bão đến gần.
lookouts help ensure that everyone stays safe on the trail.
Người canh gác giúp đảm bảo mọi người luôn an toàn trên đường mòn.
the lookouts used binoculars to scan the horizon.
Những người canh gác sử dụng ống nhòm để quan sát đường chân trời.
effective communication among lookouts is vital.
Việc giao tiếp hiệu quả giữa những người canh gác là rất quan trọng.
the lookouts reported the sighting of a rare bird.
Những người canh gác đã báo cáo về việc phát hiện thấy một loài chim quý hiếm.
high lookouts
các điểm quan sát cao
mountain lookouts
các điểm quan sát trên núi
scenic lookouts
các điểm quan sát cảnh đẹp
coastal lookouts
các điểm quan sát ven biển
forest lookouts
các điểm quan sát trong rừng
safety lookouts
các điểm quan sát an toàn
public lookouts
các điểm quan sát công cộng
nature lookouts
các điểm quan sát thiên nhiên
city lookouts
các điểm quan sát thành phố
remote lookouts
các điểm quan sát xa xôi
the lookouts spotted the approaching ship from a distance.
Những người canh gác đã phát hiện thấy con tàu đang đến gần từ xa.
we need to assign lookouts during the camping trip.
Chúng ta cần chỉ định người canh gác trong chuyến đi cắm trại.
the lookouts were crucial for the safety of the crew.
Những người canh gác rất quan trọng cho sự an toàn của thủy thủ đoàn.
lookouts are essential in preventing accidents at sea.
Người canh gác rất cần thiết để ngăn ngừa tai nạn trên biển.
they took turns being lookouts during the night.
Họ thay phiên nhau làm người canh gác vào ban đêm.
the lookouts called out warnings as the storm approached.
Những người canh gác đã cảnh báo khi cơn bão đến gần.
lookouts help ensure that everyone stays safe on the trail.
Người canh gác giúp đảm bảo mọi người luôn an toàn trên đường mòn.
the lookouts used binoculars to scan the horizon.
Những người canh gác sử dụng ống nhòm để quan sát đường chân trời.
effective communication among lookouts is vital.
Việc giao tiếp hiệu quả giữa những người canh gác là rất quan trọng.
the lookouts reported the sighting of a rare bird.
Những người canh gác đã báo cáo về việc phát hiện thấy một loài chim quý hiếm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay