watchtower

[Mỹ]/'wɒtʃtaʊə/
[Anh]/'wɔtʃ,taʊr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tòa nhà, thường là một cấu trúc cao và hẹp, được sử dụng để quan sát và bảo vệ khu vực xung quanh.
Word Forms
số nhiềuwatchtowers

Cụm từ & Cách kết hợp

ancient watchtower

tháp canh cổ đại

medieval watchtower

tháp canh thời trung cổ

stone watchtower

tháp canh bằng đá

Câu ví dụ

The watchtower followed the aircraft by radar.

Tường chắn theo dõi máy bay bằng radar.

Primal Wild: A Supernal Realm where the Ruling Arcana are Life and Spirit. Mages who walk the Thyrsus Path claim a Watchtower in this realm.

Vùng Hoang Dã Nguyên Thủy: Một Cõi Supernal nơi các Arcana Thống trị là Sự Sống và Linh Hồn. Các pháp sư đi theo Con Đường Thyrsus chiếm một Tháp canh trong cõi này.

Too hard to climbing up some of collapsed watchtowers, so I only went on hillside where overgrow fruticose transervesly.

Quá khó để leo lên một số tháp canh đổ nát, vì vậy tôi chỉ đi lên sườn đồi nơi cây bụi phát triển quá mức và lan rộng.

The ancient watchtower overlooked the entire valley.

Ngọn tháp canh cổ nhìn bao quát cả thung lũng.

The watchtower was used to keep an eye out for approaching enemies.

Ngọn tháp canh được sử dụng để canh giữ những kẻ thù đang đến gần.

The watchtower stood tall against the backdrop of the setting sun.

Ngọn tháp canh đứng vững vàng trước nền trời hoàng hôn.

Tourists climbed the watchtower for a panoramic view of the city.

Du khách leo lên ngọn tháp canh để ngắm nhìn toàn cảnh thành phố.

The watchtower was surrounded by a moat for added protection.

Ngọn tháp canh được bao quanh bởi một con hào để tăng thêm sự bảo vệ.

The watchtower was equipped with powerful telescopes for long-distance surveillance.

Ngọn tháp canh được trang bị kính viễn vọng mạnh mẽ để giám sát tầm xa.

The watchtower was a key element in the fortress's defense strategy.

Ngọn tháp canh là một yếu tố quan trọng trong chiến lược phòng thủ của pháo đài.

The watchtower was strategically positioned for maximum visibility.

Ngọn tháp canh được đặt ở vị trí chiến lược để có tầm nhìn tối đa.

The watchtower's beacon could be seen from miles away.

Đèn hiệu của ngọn tháp canh có thể được nhìn thấy từ nhiều dặm xa.

The watchtower provided a vantage point for spotting ships on the horizon.

Ngọn tháp canh cung cấp một vị trí thuận lợi để phát hiện ra các tàu trên đường chân trời.

Ví dụ thực tế

This mega-construction is about 12 meters high And has 72 watchtowers.

K công trình khổng lồ này cao khoảng 12 mét và có 72 tháp canh.

Nguồn: Celebrating a Century of Glory

They began by building watchtowers and garrisons, later adding walls of stone and earth.

Họ bắt đầu bằng việc xây dựng các tháp canh và doanh trại, sau đó thêm tường đá và đất.

Nguồn: Children's Learning Classroom

It runs for over 6,000 kilometres across northern China, with watchtowers every few hundred metres.

Nó trải dài hơn 6.000 km qua miền bắc Trung Quốc, với các tháp canh cứ vài trăm mét.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Ninth Grade, Volume 2)

" When the Young Dragon conquered Dorne, he used a goat track to bypass the Dornish watchtowers on the Boneway" .

". Khi Chàng Rồng Con chinh phục Dorne, hắn đã sử dụng một con đường chăn cừu để tránh các tháp canh của người Dornish trên Boneway" .

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

There are watchtowers along the wall.

Có các tháp canh dọc theo tường.

Nguồn: Junior High School English, Beijing Normal University Edition, Grade 7 (Lower Semester)

Yes, but don't step down from that economic watchtower just yet.

Vâng, nhưng đừng từ bỏ ngọn hải đăng kinh tế đó ngay bây giờ.

Nguồn: Money Earth

The watchman in the watchtower didn't notice it.

Người lính canh trong tháp canh không nhận thấy điều đó.

Nguồn: Pan Pan

The watchtowers would be lit up by torches if a watchman spotted an enemy invasion.

Các tháp canh sẽ được thắp sáng bằng đuốc nếu một người lính canh phát hiện ra cuộc xâm lược của kẻ thù.

Nguồn: Hello, China.

On the top of the wall there were space for soldiers to march and there were watchtowers.

Trên cùng của bức tường có không gian cho quân đội hành quân và có các tháp canh.

Nguồn: Junior High School English, Beijing Normal University Edition, Grade 7 (Lower Semester)

" To the walls, " Asha Greyjoy told her men. She turned her own steps for the watchtower, with Tris Botley right behind her.

". Đến với các bức tường, " Asha Greyjoy nói với các chàng trai của cô. Cô quay lại với tháp canh, với Tris Botley ngay phía sau cô.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay