looseness

[Mỹ]/'lu:snis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự lỏng lẻo, hành động làm cho cái gì đó ít chặt chẽ hoặc nghiêm ngặt hơn
Các dạng của từ
số nhiềuloosenesses

Câu ví dụ

inacurracy, inexactitude, inexactness (en) - looseness (en)[Spéc.

sự không chính xác, sự không đúng đắn, sự không chính xác (en) - sự lỏng lẻo (en)[Spéc.

The doctor recommended doing exercises to improve the looseness in her muscles.

Bác sĩ khuyên nên tập thể dục để cải thiện sự lỏng lẻo ở cơ bắp của cô ấy.

She adjusted the belt to reduce the looseness around her waist.

Cô ấy điều chỉnh dây thắt lưng để giảm sự lỏng lẻo quanh eo.

The company implemented stricter policies to address the looseness in employee performance.

Công ty đã thực hiện các chính sách nghiêm ngặt hơn để giải quyết tình trạng lỏng lẻo trong hiệu suất làm việc của nhân viên.

He felt uncomfortable with the looseness of the screws in the chair.

Anh cảm thấy khó chịu với sự lỏng lẻo của các vít trên ghế.

The professor emphasized the importance of avoiding looseness in academic writing.

Giáo sư nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tránh sự lỏng lẻo trong viết học thuật.

The tailor adjusted the dress to eliminate the looseness in the fabric.

Thợ may đã điều chỉnh chiếc váy để loại bỏ sự lỏng lẻo của vải.

Regular maintenance is necessary to prevent looseness in machinery.

Việc bảo trì thường xuyên là cần thiết để ngăn ngừa sự lỏng lẻo trong máy móc.

The dance instructor instructed the students to maintain posture and avoid looseness in their movements.

Giảng viên dạy khiêu vũ hướng dẫn học sinh duy trì tư thế và tránh sự lỏng lẻo trong các chuyển động của họ.

The project manager addressed the looseness in the project timeline by setting clear deadlines.

Quản lý dự án đã giải quyết tình trạng lỏng lẻo trong tiến độ dự án bằng cách đặt ra thời hạn rõ ràng.

She tightened the screws to fix the looseness in the furniture.

Cô ấy siết chặt các vít để sửa chữa sự lỏng lẻo của đồ nội thất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay