lose-lose situation
tình huống bất lợi cho cả hai bên
lose-lose scenario
kịch bản bất lợi cho cả hai bên
avoid a lose-lose
tránh một tình huống bất lợi cho cả hai bên
lose-lose outcome
kết quả bất lợi cho cả hai bên
lose-lose game
trò chơi bất lợi cho cả hai bên
it's lose-lose
nó bất lợi cho cả hai bên
lose-lose deal
thỏa thuận bất lợi cho cả hai bên
lose-lose cycle
chuỗi bất lợi cho cả hai bên
prevent lose-lose
ngăn chặn tình huống bất lợi cho cả hai bên
creating lose-lose
tạo ra tình huống bất lợi cho cả hai bên
this negotiation is a lose-lose situation; neither side will get what they want.
Cuộc đàm phán này là một tình huống thua-thua; không bên nào sẽ có được những gì họ muốn.
trying to compete on price alone is a lose-lose for everyone in the industry.
Cố gắng cạnh tranh chỉ về giá là một tình huống thua-thua cho tất cả mọi người trong ngành.
the trade war created a lose-lose scenario for both the us and china.
Cuộc chiến thương mại đã tạo ra một tình huống thua-thua cho cả Mỹ và Trung Quốc.
arguing about who's fault it is is a lose-lose; let's focus on solutions.
Tranh cãi về ai phải chịu trách nhiệm là một tình huống thua-thua; hãy tập trung vào các giải pháp.
getting into a public argument is often a lose-lose situation at work.
Cãi nhau công khai thường là một tình huống thua-thua tại nơi làm việc.
the company avoided a lose-lose outcome by finding a compromise.
Công ty đã tránh được một kết quả thua-thua bằng cách tìm ra một sự thỏa hiệp.
the proposed merger presented a lose-lose scenario for the smaller company.
Đề xuất sáp nhập đã trình bày một tình huống thua-thua cho công ty nhỏ hơn.
it's a lose-lose game if you prioritize short-term gains over long-term sustainability.
Đó là một trò chơi thua-thua nếu bạn ưu tiên lợi ích ngắn hạn hơn tính bền vững lâu dài.
the escalating conflict risks a lose-lose outcome for the entire region.
Xung đột leo thang có nguy cơ dẫn đến một kết quả thua-thua cho toàn bộ khu vực.
we need to avoid a lose-lose situation and find a win-win solution.
Chúng ta cần tránh một tình huống thua-thua và tìm ra một giải pháp win-win.
the legal battle proved to be a lose-lose for both families involved.
Cuộc chiến pháp lý đã chứng minh là một tình huống thua-thua cho cả hai gia đình liên quan.
lose-lose situation
tình huống bất lợi cho cả hai bên
lose-lose scenario
kịch bản bất lợi cho cả hai bên
avoid a lose-lose
tránh một tình huống bất lợi cho cả hai bên
lose-lose outcome
kết quả bất lợi cho cả hai bên
lose-lose game
trò chơi bất lợi cho cả hai bên
it's lose-lose
nó bất lợi cho cả hai bên
lose-lose deal
thỏa thuận bất lợi cho cả hai bên
lose-lose cycle
chuỗi bất lợi cho cả hai bên
prevent lose-lose
ngăn chặn tình huống bất lợi cho cả hai bên
creating lose-lose
tạo ra tình huống bất lợi cho cả hai bên
this negotiation is a lose-lose situation; neither side will get what they want.
Cuộc đàm phán này là một tình huống thua-thua; không bên nào sẽ có được những gì họ muốn.
trying to compete on price alone is a lose-lose for everyone in the industry.
Cố gắng cạnh tranh chỉ về giá là một tình huống thua-thua cho tất cả mọi người trong ngành.
the trade war created a lose-lose scenario for both the us and china.
Cuộc chiến thương mại đã tạo ra một tình huống thua-thua cho cả Mỹ và Trung Quốc.
arguing about who's fault it is is a lose-lose; let's focus on solutions.
Tranh cãi về ai phải chịu trách nhiệm là một tình huống thua-thua; hãy tập trung vào các giải pháp.
getting into a public argument is often a lose-lose situation at work.
Cãi nhau công khai thường là một tình huống thua-thua tại nơi làm việc.
the company avoided a lose-lose outcome by finding a compromise.
Công ty đã tránh được một kết quả thua-thua bằng cách tìm ra một sự thỏa hiệp.
the proposed merger presented a lose-lose scenario for the smaller company.
Đề xuất sáp nhập đã trình bày một tình huống thua-thua cho công ty nhỏ hơn.
it's a lose-lose game if you prioritize short-term gains over long-term sustainability.
Đó là một trò chơi thua-thua nếu bạn ưu tiên lợi ích ngắn hạn hơn tính bền vững lâu dài.
the escalating conflict risks a lose-lose outcome for the entire region.
Xung đột leo thang có nguy cơ dẫn đến một kết quả thua-thua cho toàn bộ khu vực.
we need to avoid a lose-lose situation and find a win-win solution.
Chúng ta cần tránh một tình huống thua-thua và tìm ra một giải pháp win-win.
the legal battle proved to be a lose-lose for both families involved.
Cuộc chiến pháp lý đã chứng minh là một tình huống thua-thua cho cả hai gia đình liên quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay