lover

[Mỹ]/ˈlʌvə(r)/
[Anh]/ˈlʌvər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người đam mê, người yêu, đối tác
Word Forms
số nhiềulovers

Cụm từ & Cách kết hợp

my lover

người yêu của tôi

dream lover

Người yêu trong mơ

Câu ví dụ

a lovers' tryst.

một cuộc gặp gỡ bí mật của những người yêu nhau.

a great lover of music.

một người yêu thích âm nhạc tuyệt vời.

lovers of sloppy romance.

những người yêu thích những mối tình lãng mạn vụng về.

a lover of fine food.

một người yêu thích ẩm thực tinh tế.

an ardent lover of art

một người yêu thích nghệ thuật nhiệt thành

blind to a lover's faults.

làm ngơ trước những khuyết điểm của người yêu.

a lover of good music

một người yêu thích âm nhạc hay.

The young lovers embraced.

Những người yêu trẻ tuổi ôm nhau.

Mr.Smith was a lover of poetry.

Ông Smith là một người yêu thích thơ ca.

a pair of lovers (=two lovers)

một cặp đôi yêu nhau (=hai người yêu nhau).

a garden in the form of a lovers' knot.

một khu vườn có hình dạng như nút thắt tình yêu.

he was a great lover of cats.

anh ấy là một người yêu mèo rất lớn.

a lover of the great outdoors .

một người yêu thích thiên nhiên hoang dã.

The cafe is a popular rendezvous for young lovers.

Quán cà phê là một địa điểm gặp gỡ phổ biến cho những người yêu trẻ.

the young lovers smooched in their car.

Những người yêu trẻ tuổi trao nhau nụ hôn say đắm trong xe của họ.

His lover turned out to be a nagger.

Người yêu của anh ấy hóa ra lại là một người hay cằn nhằn.

Keep company with the stertor that you is a lover;

Ở bên người ngáy mà bạn yêu thương.

They met in June and became lovers soon after.

Họ gặp nhau vào tháng Sáu và nhanh chóng trở thành người yêu của nhau.

I can recommend this play to all lovers of good theatre.

Tôi có thể giới thiệu vở kịch này cho tất cả những người yêu thích kịch nghệ hay.

Ví dụ thực tế

She can have men as her lovers or women as her lovers.

Cô ấy có thể có những người đàn ông làm người yêu hoặc phụ nữ làm người yêu.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

The suffix 'phile' means 'a lover of that thing'.

Hậu tố 'phile' có nghĩa là 'người yêu thích điều đó'.

Nguồn: 6 Minute English

As you know, I'm not an office lover.

Mọi người đều biết, tôi không phải là người yêu thích văn phòng.

Nguồn: 6 Minute English

So, tell us, are you two lovers?

Vậy, hãy nói cho chúng tôi biết, hai người đang yêu nhau à?

Nguồn: The Good Place Season 2

No short of pollen and nectar lovers here.

Ở đây không thiếu những người yêu thích phấn hoa và mật hoa.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Are you a lover or a fighter, basically.

Bạn là người yêu hay là người chiến đấu, cơ bản mà nói.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2015 Collection

Find true love, and be a true lover as well.

Hãy tìm thấy tình yêu đích thực và trở thành một người yêu chân thành.

Nguồn: CET-4 Morning Reading English

Scorned lovers would call out liars, cheaters, and alcoholics.

Những người yêu bị ruồng bỏ sẽ lên án những kẻ nói dối, lừa dối và nghiện rượu.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

He wedded his lover without his parents' consent.

Anh ấy kết hôn với người yêu mà không có sự đồng ý của cha mẹ.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Oh, it's okay for you to take an older lover?

Ôi, bạn có thể có một người yêu lớn tuổi hơn à?

Nguồn: Selected Film and Television News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay