lower-class

[Mỹ]/[ˈləʊə ˌklæs]/
[Anh]/[ˈloʊər ˌklæs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tầng lớp xã hội thấp hơn; tầng lớp công nhân; một người thuộc tầng lớp xã hội thấp hơn.
adj. liên quan đến hoặc đặc trưng của các tầng lớp xã hội thấp hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

lower-class neighborhoods

khu dân cư thuộc tầng lớp thấp

lower-class status

tình trạng thuộc tầng lớp thấp

lower-class children

trẻ em thuộc tầng lớp thấp

lower-class background

hoàn cảnh thuộc tầng lớp thấp

lower-class families

gia đình thuộc tầng lớp thấp

lower-class income

thu nhập thuộc tầng lớp thấp

lower-class origins

xuất thân thuộc tầng lớp thấp

lower-class youth

thanh niên thuộc tầng lớp thấp

lower-class struggles

những khó khăn của tầng lớp thấp

lower-class communities

cộng đồng thuộc tầng lớp thấp

Câu ví dụ

the novel depicted the struggles of the lower-class families in the industrial era.

Cuốn tiểu thuyết mô tả những khó khăn của các gia đình thuộc tầng lớp thấp trong thời đại công nghiệp.

despite their lower-class background, they were determined to achieve upward mobility.

Mặc dù xuất thân từ tầng lớp thấp, họ vẫn quyết tâm đạt được sự thăng tiến.

the play highlighted the challenges faced by the lower-class communities in the city.

Vở kịch làm nổi bật những thách thức mà các cộng đồng tầng lớp thấp phải đối mặt trong thành phố.

he came from a lower-class background and worked tirelessly to improve his situation.

Anh xuất thân từ tầng lớp thấp và làm việc không mệt mỏi để cải thiện hoàn cảnh của mình.

the report examined the health disparities affecting the lower-class population.

Báo cáo nghiên cứu sự khác biệt về sức khỏe ảnh hưởng đến dân số thuộc tầng lớp thấp.

many lower-class children lack access to quality education and resources.

Nhiều trẻ em thuộc tầng lớp thấp thiếu cơ hội tiếp cận giáo dục và nguồn lực chất lượng.

the politician promised to address the concerns of the lower-class voters.

Nhà chính trị hứa sẽ giải quyết những lo ngại của các cử tri thuộc tầng lớp thấp.

she advocated for policies that would benefit the lower-class families in the area.

Cô ủng hộ các chính sách có lợi cho các gia đình thuộc tầng lớp thấp trong khu vực.

the study focused on the impact of poverty on the lower-class youth.

Nghiên cứu tập trung vào tác động của nghèo đói đối với thanh niên thuộc tầng lớp thấp.

the documentary showed the daily lives of a lower-class family struggling to survive.

Bộ phim tài liệu cho thấy cuộc sống hàng ngày của một gia đình thuộc tầng lớp thấp đang vật lộn để tồn tại.

the system often perpetuates cycles of poverty among the lower-class.

Hệ thống thường xuyên tạo ra những vòng xoáy của nghèo đói giữa tầng lớp thấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay