lower-class neighborhoods
khu dân cư thuộc tầng lớp thấp
lower-class status
tình trạng thuộc tầng lớp thấp
lower-class children
trẻ em thuộc tầng lớp thấp
lower-class background
hoàn cảnh thuộc tầng lớp thấp
lower-class families
gia đình thuộc tầng lớp thấp
lower-class income
thu nhập thuộc tầng lớp thấp
lower-class origins
xuất thân thuộc tầng lớp thấp
lower-class youth
thanh niên thuộc tầng lớp thấp
lower-class struggles
những khó khăn của tầng lớp thấp
lower-class communities
cộng đồng thuộc tầng lớp thấp
the novel depicted the struggles of the lower-class families in the industrial era.
Cuốn tiểu thuyết mô tả những khó khăn của các gia đình thuộc tầng lớp thấp trong thời đại công nghiệp.
despite their lower-class background, they were determined to achieve upward mobility.
Mặc dù xuất thân từ tầng lớp thấp, họ vẫn quyết tâm đạt được sự thăng tiến.
the play highlighted the challenges faced by the lower-class communities in the city.
Vở kịch làm nổi bật những thách thức mà các cộng đồng tầng lớp thấp phải đối mặt trong thành phố.
he came from a lower-class background and worked tirelessly to improve his situation.
Anh xuất thân từ tầng lớp thấp và làm việc không mệt mỏi để cải thiện hoàn cảnh của mình.
the report examined the health disparities affecting the lower-class population.
Báo cáo nghiên cứu sự khác biệt về sức khỏe ảnh hưởng đến dân số thuộc tầng lớp thấp.
many lower-class children lack access to quality education and resources.
Nhiều trẻ em thuộc tầng lớp thấp thiếu cơ hội tiếp cận giáo dục và nguồn lực chất lượng.
the politician promised to address the concerns of the lower-class voters.
Nhà chính trị hứa sẽ giải quyết những lo ngại của các cử tri thuộc tầng lớp thấp.
she advocated for policies that would benefit the lower-class families in the area.
Cô ủng hộ các chính sách có lợi cho các gia đình thuộc tầng lớp thấp trong khu vực.
the study focused on the impact of poverty on the lower-class youth.
Nghiên cứu tập trung vào tác động của nghèo đói đối với thanh niên thuộc tầng lớp thấp.
the documentary showed the daily lives of a lower-class family struggling to survive.
Bộ phim tài liệu cho thấy cuộc sống hàng ngày của một gia đình thuộc tầng lớp thấp đang vật lộn để tồn tại.
the system often perpetuates cycles of poverty among the lower-class.
Hệ thống thường xuyên tạo ra những vòng xoáy của nghèo đói giữa tầng lớp thấp.
lower-class neighborhoods
khu dân cư thuộc tầng lớp thấp
lower-class status
tình trạng thuộc tầng lớp thấp
lower-class children
trẻ em thuộc tầng lớp thấp
lower-class background
hoàn cảnh thuộc tầng lớp thấp
lower-class families
gia đình thuộc tầng lớp thấp
lower-class income
thu nhập thuộc tầng lớp thấp
lower-class origins
xuất thân thuộc tầng lớp thấp
lower-class youth
thanh niên thuộc tầng lớp thấp
lower-class struggles
những khó khăn của tầng lớp thấp
lower-class communities
cộng đồng thuộc tầng lớp thấp
the novel depicted the struggles of the lower-class families in the industrial era.
Cuốn tiểu thuyết mô tả những khó khăn của các gia đình thuộc tầng lớp thấp trong thời đại công nghiệp.
despite their lower-class background, they were determined to achieve upward mobility.
Mặc dù xuất thân từ tầng lớp thấp, họ vẫn quyết tâm đạt được sự thăng tiến.
the play highlighted the challenges faced by the lower-class communities in the city.
Vở kịch làm nổi bật những thách thức mà các cộng đồng tầng lớp thấp phải đối mặt trong thành phố.
he came from a lower-class background and worked tirelessly to improve his situation.
Anh xuất thân từ tầng lớp thấp và làm việc không mệt mỏi để cải thiện hoàn cảnh của mình.
the report examined the health disparities affecting the lower-class population.
Báo cáo nghiên cứu sự khác biệt về sức khỏe ảnh hưởng đến dân số thuộc tầng lớp thấp.
many lower-class children lack access to quality education and resources.
Nhiều trẻ em thuộc tầng lớp thấp thiếu cơ hội tiếp cận giáo dục và nguồn lực chất lượng.
the politician promised to address the concerns of the lower-class voters.
Nhà chính trị hứa sẽ giải quyết những lo ngại của các cử tri thuộc tầng lớp thấp.
she advocated for policies that would benefit the lower-class families in the area.
Cô ủng hộ các chính sách có lợi cho các gia đình thuộc tầng lớp thấp trong khu vực.
the study focused on the impact of poverty on the lower-class youth.
Nghiên cứu tập trung vào tác động của nghèo đói đối với thanh niên thuộc tầng lớp thấp.
the documentary showed the daily lives of a lower-class family struggling to survive.
Bộ phim tài liệu cho thấy cuộc sống hàng ngày của một gia đình thuộc tầng lớp thấp đang vật lộn để tồn tại.
the system often perpetuates cycles of poverty among the lower-class.
Hệ thống thường xuyên tạo ra những vòng xoáy của nghèo đói giữa tầng lớp thấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay