luddites

[Mỹ]/[ˈlʌdɪts]/
[Anh]/[ˈlʌdɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành viên của nhóm công nhân Anh, vào thế kỷ 19, đã phá hủy các nhà máy dệt len và các máy móc khác để phản đối việc giới thiệu công nghệ mới; Một người phản đối tiến bộ công nghệ.

Cụm từ & Cách kết hợp

modern luddites

những người Luddite hiện đại

like luddites

giống như những người Luddite

fear luddites

sợ những người Luddite

labeling luddites

đánh dấu những người Luddite

calling luddites

gọi những người Luddite

are luddites

là những người Luddite

become luddites

trở thành những người Luddite

viewed as luddites

được xem là những người Luddite

luddite movement

phong trào Luddite

true luddites

những người Luddite chân chính

Câu ví dụ

the company's new ai system drew criticism from self-proclaimed luddites.

Hệ thống AI mới của công ty đã vấp phải sự chỉ trích từ những người tự xưng là Luddite.

he was labeled a luddite for refusing to use social media.

Ông ta bị gọi là người Luddite vì từ chối sử dụng mạng xã hội.

many luddites fear the impact of automation on job security.

Nhiều người Luddite lo ngại ảnh hưởng của tự động hóa đến an ninh việc làm.

are you a luddite, or just cautious about new technology?

Bạn là người Luddite hay chỉ cẩn trọng với công nghệ mới?

the luddites protested against the factory's new machinery.

Các người Luddite đã phản đối máy móc mới của nhà máy.

she dismissed him as a technological luddite.

Cô ấy coi anh ta là một người Luddite về công nghệ.

the debate over technology often pits innovators against luddites.

Tranh luận về công nghệ thường đặt các nhà đổi mới đối đầu với những người Luddite.

he's a modern luddite, preferring analog tools over digital ones.

Anh ấy là một người Luddite hiện đại, ưa thích các công cụ analog hơn là kỹ thuật số.

the term "luddite" is often misused to describe anyone resistant to change.

Từ "Luddite" thường bị lạm dụng để mô tả bất kỳ ai chống lại sự thay đổi.

despite being a software engineer, he sympathized with the luddites' concerns.

Mặc dù là kỹ sư phần mềm, anh ấy cảm thông với lo ngại của các người Luddite.

the historical luddites destroyed machinery to protect their livelihoods.

Các người Luddite thời kỳ lịch sử đã phá hủy máy móc để bảo vệ cuộc sống của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay