lunette

[Mỹ]/luːˈnɛt/
[Anh]/luˈnɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đặc điểm kiến trúc giống như hình lưỡi liềm; một hình dạng hoặc cấu trúc hình bán nguyệt; một loại công sự
Word Forms
số nhiềulunettes

Cụm từ & Cách kết hợp

reading lunette

đọc kính râm

lunette frame

khung kính râm

lunette style

phong cách kính râm

fashion lunette

kính râm thời trang

lunette design

thiết kế kính râm

lunette case

túi đựng kính râm

lunette lens

thấu kính kính râm

lunette shop

cửa hàng kính râm

lunette collection

bộ sưu tập kính râm

lunette repair

sửa chữa kính râm

Câu ví dụ

she wore a beautiful lunette during the ceremony.

Cô ấy đã đeo một lunette đẹp trong buổi lễ.

the artist painted a scene with a lunette above the door.

Nghệ sĩ đã vẽ một cảnh có lunette phía trên cửa.

he adjusted his lunette to get a better view of the stars.

Anh ấy đã điều chỉnh lunette của mình để nhìn rõ hơn về các vì sao.

in architecture, a lunette can add elegance to a room.

Trong kiến trúc, một lunette có thể thêm sự thanh lịch vào một căn phòng.

the museum displayed a famous painting in a lunette frame.

Bảo tàng trưng bày một bức tranh nổi tiếng trong khung lunette.

her new lunette made her look sophisticated.

Lunette mới của cô ấy khiến cô ấy trông thanh lịch.

they designed a lunette window to let in more light.

Họ đã thiết kế một cửa sổ lunette để có thêm ánh sáng.

the lunette at the top of the wall was beautifully stained.

Lunette ở trên cùng của bức tường được nhuộm màu rất đẹp.

he often uses a lunette for reading in low light.

Anh ấy thường dùng lunette để đọc sách trong điều kiện ánh sáng yếu.

the design included a decorative lunette as a focal point.

Thiết kế bao gồm một lunette trang trí làm điểm nhấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay