luxuriant

[Mỹ]/lʌg'ʒʊərɪənt/
[Anh]/lʌɡ'ʒʊrɪənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phong phú; xa hoa; sang trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

luxuriant vegetation

thảm thực vật phong phú

luxuriant growth

sự phát triển mạnh mẽ

Câu ví dụ

luxuriant plants of the tropics

thảm thực vật tươi tốt nhiệt đới

the luxuriant vegetation of tropical forest

thảm thực vật tươi tốt của rừng nhiệt đới

This new luxuriant yatch is near completion.

Yacht mới xa xỉ này sắp hoàn thành.

luxuriant tropical forests clothed the islands.

Những khu rừng nhiệt đới tươi tốt bao phủ các hòn đảo.

The centerpiece is a luxuriant arrangement of assorted garden flowers.

Điểm nhấn là một cách sắp xếp xa xỉ của nhiều loại hoa vườn khác nhau.

Luxuriant forests covered the hillside.

Những khu rừng tươi tốt bao phủ sườn đồi.

The snowflakes from heaven is a luxuriant exequies for our dream.

Những bông tuyết từ thiên đường là một nghi lễ tưởng niệm xa xỉ cho ước mơ của chúng ta.

fabric that fell in luxuriant folds; arranged to purchase the car in equal payments.

vải xếp nếp xa xỉ; sắp xếp mua xe trả góp.

Morocco located at Africa west northmost part, the pleasant weather, the flowers and trees is year to year luxuriant, has “the North Africa garden” the laudatory name.

Morocco nằm ở phần cực bắc tây của Châu Phi, thời tiết dễ chịu, hoa và cây luôn tươi tốt quanh năm, có tên gọi ca ngợi là “Vườn Châu Phi phía Bắc”.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay