machine-made

[Mỹ]/[ˈməʃiːn meɪd]/
[Anh]/[ˈmɑːʃɪn meɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được sản xuất bằng máy; không làm thủ công; nhân tạo; không tự nhiên
n. Một sản phẩm được sản xuất bằng máy.

Cụm từ & Cách kết hợp

machine-made goods

hàng sản xuất bằng máy

machine-made items

các sản phẩm được sản xuất bằng máy

being machine-made

đang được sản xuất bằng máy

machine-made parts

linh kiện sản xuất bằng máy

machine-made product

sản phẩm sản xuất bằng máy

was machine-made

được sản xuất bằng máy

machine-made clothing

quần áo sản xuất bằng máy

machine-made crafts

thủ công mỹ nghệ sản xuất bằng máy

machine-made toys

đồ chơi sản xuất bằng máy

machine-made furniture

đồ nội thất sản xuất bằng máy

Câu ví dụ

the machine-made parts were surprisingly consistent in size.

Các bộ phận được sản xuất bằng máy có kích thước đáng ngạc nhiên là nhất quán.

we prefer handcrafted goods over machine-made items whenever possible.

Chúng tôi thích hàng thủ công hơn hàng hóa sản xuất bằng máy khi có thể.

the factory produces a high volume of machine-made components daily.

Nhà máy sản xuất một lượng lớn các bộ phận được sản xuất bằng máy mỗi ngày.

the machine-made fabric lacked the unique texture of handwoven cloth.

Vải được sản xuất bằng máy thiếu đi kết cấu độc đáo của vải dệt thủ công.

many traditional crafts are threatened by cheaper machine-made alternatives.

Nhiều nghề thủ công truyền thống bị đe dọa bởi các lựa chọn thay thế rẻ hơn được sản xuất bằng máy.

the machine-made toys were mass-produced and lacked individual charm.

Đồ chơi được sản xuất bằng máy được sản xuất hàng loạt và thiếu sự quyến rũ cá nhân.

the company invested in new machinery to improve machine-made efficiency.

Công ty đã đầu tư vào máy móc mới để cải thiện hiệu quả sản xuất bằng máy.

the artist sought to create something different from typical machine-made products.

Nghệ sĩ tìm cách tạo ra một cái gì đó khác với các sản phẩm điển hình được sản xuất bằng máy.

the machine-made furniture was functional but lacked artistic flair.

Đồ nội thất được sản xuất bằng máy có chức năng nhưng thiếu sự tinh tế về mặt nghệ thuật.

the quality of the machine-made goods varied depending on the manufacturer.

Chất lượng của hàng hóa được sản xuất bằng máy khác nhau tùy thuộc vào nhà sản xuất.

the rapid advancement of technology allows for increasingly complex machine-made designs.

Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ cho phép các thiết kế phức tạp hơn được sản xuất bằng máy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay