mafic

[Mỹ]/ˈmeɪfɪk/
[Anh]/ˈmeɪfɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến đá có nhiều magie và sắt

Cụm từ & Cách kết hợp

mafic rock

đá mafic

mafic magma

magma mafic

mafic minerals

khoáng vật mafic

mafic composition

thành phần mafic

mafic crust

vỏ mafic

mafic lava

dung nham mafic

mafic intrusive

ăn sâu mafic

mafic affinity

sự gắn bó mafic

mafic dike

dike mafic

mafic series

loại mafic

Câu ví dụ

mafic rocks are rich in magnesium and iron.

các đá mafic giàu magiê và sắt.

the mafic composition of the lava affects its viscosity.

thành phần mafic của dung nham ảnh hưởng đến độ nhớt của nó.

geologists often study mafic minerals to understand volcanic activity.

các nhà địa chất thường nghiên cứu khoáng vật mafic để hiểu về hoạt động núi lửa.

mafic magma typically has a lower viscosity than felsic magma.

dung nham mafic thường có độ nhớt thấp hơn dung nham felsic.

the presence of mafic rocks can indicate tectonic activity.

sự hiện diện của đá mafic có thể cho thấy hoạt động kiến tạo.

many oceanic crusts are composed of mafic rocks.

nhiều lớp vỏ đại dương được tạo thành từ đá mafic.

mafic and ultramafic rocks are essential for understanding earth's mantle.

các đá mafic và cực mafic rất quan trọng để hiểu rõ lớp phủ của trái đất.

some mafic rocks can be found in ancient geological formations.

một số đá mafic có thể được tìm thấy trong các cấu trúc địa chất cổ đại.

the classification of mafic rocks helps in geological mapping.

việc phân loại đá mafic giúp ích cho việc lập bản đồ địa chất.

mafic intrusions can create valuable mineral deposits.

các xâm nhập mafic có thể tạo ra các mỏ khoáng sản có giá trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay