mail

[Mỹ]/meɪl/
[Anh]/meɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hệ thống bưu chính; một bức thư hoặc gói hàng gửi qua hệ thống bưu chính; áo giáp
vt. gửi cái gì đó qua hệ thống bưu chính; trang bị cho ai đó hoặc cái gì đó bằng áo giáp
vi. gửi cái gì đó qua hệ thống bưu chính; gửi đi
Word Forms
số nhiềumails
thì quá khứmailed
ngôi thứ ba số ítmails
quá khứ phân từmailed
hiện tại phân từmailing

Cụm từ & Cách kết hợp

email

email

Câu ví dụ

I need to check my mail.

Tôi cần kiểm tra email của tôi.

She sent a letter by mail.

Cô ấy đã gửi một lá thư bằng thư.

Please send it via airmail.

Vui lòng gửi nó bằng đường thư hàng không.

I received an important package in the mail.

Tôi đã nhận được một gói quan trọng qua đường bưu điện.

He forgot to pick up the mail.

Anh ấy quên lấy thư.

The postman delivers the mail every morning.

Người đưa thư chuyển thư mỗi buổi sáng.

I will mail the documents to you tomorrow.

Ngày mai tôi sẽ gửi tài liệu cho bạn.

The mail service in this area is very efficient.

Dịch vụ bưu điện ở khu vực này rất hiệu quả.

She checks her mail regularly.

Cô ấy thường xuyên kiểm tra email của mình.

I need to buy some stamps for the mail.

Tôi cần mua một số tem thư.

Ví dụ thực tế

The Federal Government commissioned private wagons to carry the mail.

Chính phủ liên bang đã thuê xe tư nhân để chuyển thư.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Looks like the mailman switched our mail again.

Có vẻ như người đưa thư đã đổi thư của chúng ta lần nữa.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

I'm just dropping off your mail, fatass.

Tôi chỉ đang giao thư của anh thôi, mỡ mỡ.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

Pick up the mail? It's too early.

Nhận thư à? Bây giờ còn sớm lắm.

Nguồn: Volume 1

Can I get you anything? Did you bring the mail?

Tôi có thể giúp gì cho bạn không? Bạn có mang thư không?

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

The mailman was here, so I brought your mail.

Người đưa thư đã đến rồi, nên tôi đã mang thư của bạn.

Nguồn: Friends Season 3

There's just something about getting mail.

Chỉ là có điều gì đó về việc nhận thư.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

We could not wait for the mail to come.

Chúng tôi không thể chờ đợi thư đến.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Oh, did you send them express or just regular mail?

Ồ, bạn gửi bằng đường nhanh hay chỉ là thư thường?

Nguồn: American English dialogue

Wait, no. Just put the mail down. It's me.

Khoan, không. Đặt thư xuống đi. Là tôi đây.

Nguồn: Friends Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay