mailing

[Mỹ]/'meɪlɪŋ/
[Anh]/'melɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gửi thư hoặc gói hàng qua bưu điện; tiền thuê đất nông nghiệp ở Scotland.
Word Forms
số nhiềumailings
hiện tại phân từmailing

Cụm từ & Cách kết hợp

mailing list

danh sách gửi thư

mailing address

địa chỉ gửi thư

direct mailing

gửi thư trực tiếp

mailing service

dịch vụ gửi thư

bulk mailing

gửi thư số lượng lớn

mailing campaign

chiến dịch gửi thư

mailing label

nhãn gửi thư

Câu ví dụ

genderize a mailing list by analyzing first names.

phân tích danh sách gửi thư bằng cách phân tích tên để xác định giới tính.

Please unsubscribe me from your mailing list.

Xin vui lòng hủy đăng ký của tôi khỏi danh sách gửi thư của bạn.

Contrariwise, if you suspect your question is too dumb for a mailing list, it's not an excuse to harass individual developers.

Ngược lại, nếu bạn nghi ngờ câu hỏi của bạn quá ngốc nghếch cho một danh sách gửi thư, thì đó không phải là lý do để quấy rối các nhà phát triển cá nhân.

I am mailing a letter to my friend.

Tôi đang gửi một lá thư cho bạn bè của tôi.

She is mailing out invitations for her birthday party.

Cô ấy đang gửi thiệp mời cho buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.

The company is mailing brochures to potential customers.

Công ty đang gửi tờ rơi cho khách hàng tiềm năng.

Please make sure you have the correct mailing address.

Vui lòng đảm bảo rằng bạn có địa chỉ gửi thư chính xác.

I prefer mailing packages rather than using courier services.

Tôi thích gửi các gói hàng hơn là sử dụng dịch vụ chuyển phát nhanh.

The mailing list needs to be updated regularly.

Danh sách gửi thư cần được cập nhật thường xuyên.

He is in charge of the mailing department at the company.

Anh ấy phụ trách phòng gửi thư tại công ty.

We offer mailing services for businesses of all sizes.

Chúng tôi cung cấp dịch vụ gửi thư cho các doanh nghiệp thuộc mọi quy mô.

The mailing deadline is approaching, so we need to hurry.

Thời hạn gửi thư đang đến gần, vì vậy chúng ta cần vội vàng.

The mailing system is efficient and reliable.

Hệ thống gửi thư hiệu quả và đáng tin cậy.

Ví dụ thực tế

Now that I'm back, I'm even mailing him some of his old stuff.

Bây giờ tôi đã trở lại, tôi thậm chí còn gửi cho anh ta một số đồ cũ của anh ta.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Are you signed up for my mailing list?

Bạn đã đăng ký danh sách gửi thư của tôi chưa?

Nguồn: Rachel's Classroom: Job Interview

Subscription mailing label's addressed to Rada Hollingsworth.

Nhãn gửi thư đăng ký được gửi đến Rada Hollingsworth.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Yes. I'm mailing something for Carol.

Vâng. Tôi đang gửi thứ gì đó cho Carol.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

It's not like we're on the mailing list.

Không phải là chúng ta nằm trong danh sách gửi thư.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Doing something as simple as mailing a letter can be dangerous.

Làm điều gì đó đơn giản như gửi thư có thể nguy hiểm.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

Be sure to sign up for the Rachel's English mailing list.

Hãy chắc chắn đăng ký danh sách gửi thư của Rachel's English.

Nguồn: Rachel's Classroom on Phrasal Verbs

I was just helping sister Mary with the mailings for the fund-raiser.

Tôi chỉ đang giúp chị Mary với việc gửi thư cho buổi gây quỹ.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Then, they go to the program website and print out a mailing label.

Sau đó, họ truy cập trang web của chương trình và in một nhãn gửi thư.

Nguồn: VOA Special English: World

If you liked these lessons, be sure to sign up for my mailing list.

Nếu bạn thích những bài học này, hãy chắc chắn đăng ký danh sách gửi thư của tôi.

Nguồn: Rachel's Classroom on Phrasal Verbs

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay