mailboxes

[Mỹ]/[ˈmeɪlbɒks]/
[Anh]/[ˈmeɪlbɒks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hộp hoặc hộp chứa thư được đặt để thu hoặc giao thư; hệ thống gửi và nhận tin nhắn điện tử; số nhiều của mailbox

Cụm từ & Cách kết hợp

check mailboxes

kiểm tra hộp thư

line of mailboxes

dãy hộp thư

public mailboxes

hộp thư công cộng

near mailboxes

gần hộp thư

install mailboxes

lắp đặt hộp thư

empty mailboxes

hộp thư trống

find mailboxes

tìm hộp thư

damaged mailboxes

hộp thư bị hỏng

new mailboxes

hộp thư mới

along mailboxes

dọc theo hàng hộp thư

Câu ví dụ

the mailboxes were overflowing with junk mail.

Hộp thư đã đầy ắp với thư rác.

we checked the mailboxes for any important letters.

Chúng tôi đã kiểm tra hộp thư để xem có bất kỳ lá thư quan trọng nào không.

the new apartment complex has numerous mailboxes.

Khu căn hộ mới có nhiều hộp thư.

he emptied the mailboxes every afternoon.

Ông ấy đổ rác ra khỏi hộp thư mỗi buổi chiều.

the mailboxes were vandalized with graffiti.

Hộp thư đã bị phá hoại bằng graffiti.

she decorated her mailbox with colorful flowers.

Cô ấy trang trí hộp thư của mình bằng những bông hoa màu sắc.

the postal worker sorted the mail and delivered it to the mailboxes.

Nhân viên bưu điện đã phân loại thư và giao đến các hộp thư.

we installed new mailboxes near the entrance.

Chúng tôi đã lắp đặt các hộp thư mới gần cửa ra vào.

the community uses a central set of mailboxes.

Chung cư sử dụng một bộ hộp thư trung tâm.

he replaced the damaged mailboxes with new ones.

Ông ấy thay thế các hộp thư bị hư hỏng bằng những cái mới.

the children loved decorating the mailboxes for halloween.

Các em nhỏ thích trang trí hộp thư cho Halloween.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay