mailers

[Mỹ]/ˈmeɪləz/
[Anh]/ˈmeɪlərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người hoặc vật gửi thư; quảng cáo được gửi qua thư; máy móc dùng để gửi và nhận thư; họ; một tên cá nhân; (Anh) một họ

Cụm từ & Cách kết hợp

email mailers

bưu phẩm email

direct mailers

bưu phẩm gửi trực tiếp

promotional mailers

bưu phẩm quảng cáo

bulk mailers

bưu phẩm số lượng lớn

marketing mailers

bưu phẩm marketing

postcard mailers

bưu phẩm bưu thiếp

seasonal mailers

bưu phẩm theo mùa

targeted mailers

bưu phẩm nhắm mục tiêu

custom mailers

bưu phẩm tùy chỉnh

digital mailers

bưu phẩm kỹ thuật số

Câu ví dụ

we sent out the mailers last week.

Chúng tôi đã gửi đi các bản in thư vào tuần trước.

mailers can be an effective marketing tool.

Bản in thư có thể là một công cụ marketing hiệu quả.

make sure to design eye-catching mailers.

Hãy chắc chắn thiết kế các bản in thư bắt mắt.

our company specializes in creating custom mailers.

Công ty của chúng tôi chuyên tạo ra các bản in thư tùy chỉnh.

the mailers included special discount offers.

Các bản in thư bao gồm các ưu đãi giảm giá đặc biệt.

we track the response rate of our mailers.

Chúng tôi theo dõi tỷ lệ phản hồi của các bản in thư của chúng tôi.

using colorful mailers can attract more customers.

Sử dụng các bản in thư có màu sắc tươi sáng có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.

the mailers were delivered on time.

Các bản in thư đã được giao đúng thời hạn.

he designed mailers for the upcoming event.

Anh ấy đã thiết kế các bản in thư cho sự kiện sắp tới.

we received positive feedback on our mailers.

Chúng tôi đã nhận được phản hồi tích cực về các bản in thư của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay