mainly

[Mỹ]/'meɪnlɪ/
[Anh]/'menli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. chủ yếu, nói chung.

Câu ví dụ

the west will be mainly dry.

phương tây chủ yếu sẽ khô hạn.

They sell mainly to the home market.

Họ chủ yếu bán cho thị trường nội địa.

The duties of the post are mainly secretarial.

Nhiệm vụ của vị trí chủ yếu là hành chính.

tigers are active mainly at night.

Hổ chủ yếu hoạt động vào ban đêm.

the poetry was mainly seen as a quarry for gobbets.

Thơ chủ yếu được coi là một nguồn trích dẫn.

his thirst for knowledge was mainly academic.

Nỗi khát kiến thức của anh ấy chủ yếu mang tính học thuật.

The story is based mainly on traditions.

Câu chuyện chủ yếu dựa trên truyền thống.

The people in the Orient are mainly yellow or brown.

Người dân phương Đông chủ yếu có màu vàng hoặc nâu.

Firs grow mainly in cold countries.

Cây thông chủ yếu phát triển ở các quốc gia lạnh.

Type of pore in reservoir is mainly secondary pore space, mainly including intragrain vugular pore and puncta.

Loại lỗ trong bể chứa chủ yếu là không gian lỗ thứ cấp, chủ yếu bao gồm lỗ vugular và puncta trong hạt.

The measure will mainly be carried out by government officials.

Biện pháp này chủ yếu sẽ do các quan chức chính phủ thực hiện.

The seals feed mainly on fish and squid.

Hải cẩu chủ yếu ăn cá và mực.

the report is mainly concerned with 1984 onwards.

Báo cáo chủ yếu tập trung vào năm 1984 trở đi.

the agency is mainly financed from voluntary contributions.

cơ quan chủ yếu được tài trợ từ các đóng góp tự nguyện.

recruitment is based mainly on academic credentials.

Tuyển dụng chủ yếu dựa trên bằng cấp học thuật.

he is mainly concerned with fiction.

Anh ấy chủ yếu quan tâm đến tiểu thuyết.

the chalk cliffs are mainly sheer with little vegetation.

Những vách đá trắng chủ yếu là vách đá thẳng đứng với ít thực vật.

It's mainly applied in the military, aviatic and astronautic industries.

Nó chủ yếu được áp dụng trong các ngành quân sự, hàng không và hàng không vũ trụ.

Currently, it's mainly usedto produce natural β-carotin for commerce.

Hiện tại, nó chủ yếu được sử dụng để sản xuất β-carotin tự nhiên cho thương mại.

Ví dụ thực tế

Diagnosis of acute laryngitis is mainly based on symptoms.

Việc chẩn đoán viêm thanh quản cấp tính chủ yếu dựa vào các triệu chứng.

Nguồn: Osmosis - Respiration

But Christmas trees were still mainly a weird German thing.

Nhưng cây thông Noel vẫn chủ yếu là một điều kỳ lạ của người Đức.

Nguồn: Vox opinion

We use this for travelling and putting your clothes in mainly.

Chúng tôi sử dụng nó chủ yếu để đi du lịch và đựng quần áo.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Diagnosis is done mainly by hepatic venous pressure gradient measurement.

Việc chẩn đoán chủ yếu được thực hiện bằng cách đo áp lực tĩnh mạch gan.

Nguồn: Osmosis - Digestion

So it's not mainly carbon dioxide.

Vậy nó không phải chủ yếu là carbon dioxide.

Nguồn: Connection Magazine

So it was it mainly just phrases then or you just learned everything?

Vậy nó chủ yếu chỉ là các cụm từ thì sao, hay bạn chỉ học mọi thứ?

Nguồn: The Ellen Show

The orbiting telescope looks at the universe mainly in the infrared.

Kính thiên văn trên quỹ đạo chủ yếu quan sát vũ trụ trong vùng hồng ngoại.

Nguồn: VOA Slow English Technology

However, I am not good at English spelling mainly when I write sentences.

Tuy nhiên, tôi không giỏi về chính tả tiếng Anh, đặc biệt khi tôi viết câu.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Cells sensitive mainly to green light and cells sensitive mainly to ultraviolet light.

Các tế bào nhạy cảm chủ yếu với ánh sáng xanh lục và các tế bào nhạy cảm chủ yếu với ánh sáng cực tím.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

And who was mainly watching these daytime shows?

Và ai chủ yếu xem những chương trình ban ngày này?

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay