somewhat

[Mỹ]/ˈsʌmwɒt/
[Anh]/ˈsʌmwʌt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. đến một mức độ nào đó; đến một mức độ nhất định

Câu ví dụ

it was somewhat of a disappointment.

Nó có phần hơi thất vọng.

He is somewhat of a musician.

Anh ấy có phần hơi giống một nhạc sĩ.

I was somewhat surprised.

Tôi hơi ngạc nhiên.

He is somewhat embarrassed.

Anh ấy có phần hơi xấu hổ.

an aloof and somewhat austere figure.

một hình ảnh lạnh lùng và có phần khắc khổ.

a somewhat arch tone of voice.

một giọng điệu hơi chế nhạo.

in a somewhat vinous condition

trong tình trạng hơi có mùi rượu.

That carpet is somewhat off colour.

Tấm thảm đó có màu sắc hơi khác thường.

somewhat above normal temperature.

nhiệt độ hơi cao hơn bình thường.

The men are somewhat peripheral to this society.

Những người đàn ông phần nào ở vị trí bên ngoài của xã hội này.

she had a somewhat masculine cast of countenance.

Cô ấy có vẻ ngoài hơi mang nét nam tính.

her somewhat equine features.

những nét tương tự như ngựa của cô ấy.

his scar is somewhat off-putting.

vết sẹo của anh ấy có phần hơi khó chịu.

the motion of the train had a somewhat soporific effect.

chuyển động của tàu có tác dụng hơi buồn ngủ.

Dickie's memory is somewhat wide of the mark.

Ký ức của Dickie có phần hơi lạc đề.

Matter is an unknown somewhat .

Vật chất là một điều gì đó chưa biết.

The cake we made was somewhat of a failure.

Chiếc bánh chúng tôi làm có phần hơi thất bại.

His claims to an intimacy with the President are somewhat exaggerated.

Những tuyên bố về sự thân mật của ông với Tổng thống có phần hơi cường điệu.

The radiotherapy has taken her down somewhat.

Xạ trị đã khiến cô ấy suy yếu phần nào.

Ví dụ thực tế

The decoration in this room was somewhat obsolete.

Việc trang trí trong căn phòng này có phần lỗi thời.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Does her experience affect you somewhat?

Kinh nghiệm của cô ấy có ảnh hưởng đến bạn đôi chút không?

Nguồn: Past English Major Level 8 Exam Listening (Specialized)

Even if it's just making somewhat smile today.

Ngay cả khi chỉ khiến bạn mỉm cười một chút hôm nay.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

We had grown apart somewhat over the years.

Chúng tôi đã dần xa nhau đôi chút theo những năm tháng.

Nguồn: English little tyrant

The tech-crime fighting software is somewhat controversial.

Phần mềm chống tội phạm công nghệ thông tin có phần gây tranh cãi.

Nguồn: 2019 New Year Special Edition

Wendy and John had been taken aback somewhat at finding their father in the kennel.

Wendy và John đã khá bất ngờ khi thấy bố của họ trong cũi.

Nguồn: Peter Pan

The shutdown slowed things down somewhat, probably by a couple weeks.

Việc ngừng hoạt động đã làm chậm mọi thứ đôi chút, có lẽ là vài tuần.

Nguồn: New York Times

So you do want to show off your vocabulary level somewhat.

Vậy bạn cũng muốn khoe trình độ từ vựng của mình một chút.

Nguồn: TOEFL Preparation Handbook

His hair was receding somewhat, which emphasized the pointed chin.

Tóc anh ấy đang bắt đầu hói một chút, điều này làm nổi bật khuôn cằm nhọn.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

While the knives sliced away behind her, her somewhat irritable expression softened.

Trong khi những con dao cắt xuyên qua phía sau cô, nét mặt bực bội của cô ấy đã dịu đi một chút.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay