mains

[Mỹ]/meɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đường dây điện chính

Cụm từ & Cách kết hợp

mains frequency

tần số lưới điện

mains supply

cung cấp điện lưới

mains voltage

điện áp lưới điện

Câu ví dụ

The battery charger plugs into any mains socket.

Bộ sạc pin có thể cắm vào bất kỳ ổ điện nào.

On-line infrared thermoscope is adopted to take the temperature.Bycontrolling the power of intermediate frequency mains , the precision of temperature is ±5℃.

Máy đo nhiệt hồng ngoại trực tuyến được sử dụng để đo nhiệt độ. Bằng cách điều khiển công suất của nguồn trung tần, độ chính xác của nhiệt độ là ±5℃.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay